Alcatel Fierce XL đươc cho ra mắt với màn hình 5.5 inch với độ phân giải HD, chip Snapdragon 210, RAM 2GB và được trang bị bộ nhớ trong 16GB. Siêu phẩm lần này cũng có camera sau và trước với độ phân giải lần lượt là 8MP/2MP, hỗ trợ kết nối 4G LTE, pin dung lượng 2500 mAh.

Kết nối Công nghệ GSM / HSPA / LTE
2G bands GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
3G bands HSDPA 850 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
4G bands LTE band 2(1900), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 12(700), 17(700)
Tốc độ HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps
GPRS Class 33
EDGE Class 33
Ra mắt Announced 2015, October
Status Available. Released 2015, November
Thân máy Kích Thước 151.9 x 77.8 x 9.5 mm (5.98 x 3.06 x 0.37 in)
Khối Lượng 173 g (6.10 oz)
SIM Micro-SIM
Màn hình Công nghệ IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước 5.5 inches, 83.4 cm2 (~70.6% screen-to-body ratio)
Độ phân giải 720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~267 ppi density)
Cảm ứng đa điểm Yes, up to 5 fingers
Kính bảo vệ Asahi Dragontrail Glass
Nền tảng OS Android 5.1.1 (Lollipop)
Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 (28 nm)
CPU Quad-core 1.1 GHz Cortex-A7
GPU Adreno 304
Bộ nhớ Khe cắm thẻ microSD, up to 32 GB (dedicated slot)
Bộ nhớ trong 16 GB, 2 GB RAM
Camera chính Single 8 MP, AF
Tính năng LED flash
Video [email protected]
Camera phụ Single 2 MP
Video
Âm thanh Alert types Vibration; MP3, WAV ringtones
Loudspeaker Yes
3.5mm jack Yes
Cổng kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth 4.1, A2DP, LE
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS
Radio FM radio
USB microUSB 2.0
Tính năng Cảm biến Accelerometer, proximity, compass
Tin nhắn SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML
– MP3/AAC+/WAV player
– MP4/H.265/Xvid player
– Document viewer
– Photo/video editor
Pin Non-removable Li-Ion 2500 mAh battery
Stand-by Up to 360 h (3G)
Talk time Up to 12 h (3G)
Khác Màu sắc White
Price About 130 EUR

Comments are closed.