iPad 2 được ra mắt chính thức ở thị trường Mỹ từ ngày 3/3/2011, có thể nói Apple đã tiếp tục duy trì thành công của mình trong việc tiếp tục giữ vị trí ở các thiết bị máy tính bảng. So với sản phẩm thế hệ đầu thì iPad 2 có kích thước mỏng hơn so với thế hệ tiền nhiệm và được nâng cấp vài tính năng khác.

Siêu phẩm này cũng có phiên bản hỗ trợ sim sử dụng 3G.

Also known as Apple iPad Wi-Fi + 3G Early 2011

Kết nốiCông nghệGSM / HSPA
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900
3G bandsHSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Tốc độHSPA 14.4/2 Mbps
GPRSYes
EDGEYes
Ra mắtAnnounced2011, March. Released 2011, March
StatusDiscontinued
Thân máyKích Thước241.2 x 185.7 x 8.8 mm (9.50 x 7.31 x 0.35 in)
Khối Lượng607 g (1.34 lb)
SIMMicro-SIM
Màn hìnhCông nghệLED-backlit IPS LCD, capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước9.7 inches, 291.4 cm2 (~65.1% screen-to-body ratio)
Độ phân giải768 x 1024 pixels, 4:3 ratio (~132 ppi density)
Cảm ứng đa điểmYes
Kính bảo vệScratch-resistant glass, oleophobic coating
Nền tảngOSiOS 4, upgradable to iOS 9.3.5
ChipsetApple A5 (45 nm)
CPUDual-core 1.0 GHz Cortex-A9
GPUPowerVR SGX543MP2
Bộ nhớKhe cắm thẻNo
Bộ nhớ trong16/32/64 GB, 512 MB RAM
Camera chínhSingle0.7 MP
Video[email protected]
Camera phụSingleVGA
Video
Âm thanhAlert typesN/A
LoudspeakerYes
3.5mm jackYes
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band
Bluetooth2.1, A2DP, EDR
GPSYes, with A-GPS
RadioNo
USB2.0
Tính năngCảm biếnAccelerometer, gyro, compass
Tin nhắniMessage, Email, Push Email, IM
Trình duyệtHTML (Safari)
– iCloud cloud service
– MP3/WAV player
– MP4/H.264 player
– Document viewer
PinNon-removable Li-Po 6930 mAh battery (25 Wh)
Stand-byUp to 720 h
Talk timeUp to 9 h
KhácMàu sắcBlack, White
SAR EU1.19 W/kg (body)
PriceAbout 370 EUR
TestsMàn hìnhContrast ratio: 775:1 (nominal)
CameraVideo
LoudspeakerVoice 65dB / Noise 65dB / Ring 75dB
Audio qualityNoise -91.0dB / Crosstalk -93.0dB

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of