Chiếc iPad Air thế hệ thứ 2 của Apple có độ mỏng chỉ 6,1 mm được cho ra mắt khoảng tháng 10 năm 2014. Siêu phẩm iPad Air 2 được bổ sung thêm màn hình chống chói, dùng chip A8X thế hệ mới và Touch ID.

Versions: Apple iPad Air 2 Wi-Fi + Cellular (3G/LTE); Apple iPad Air 2 Wi-Fi (Wi-Fi, w/o GPS)

Kết nốiCông nghệGSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900
CDMA 800 / 1900
3G bandsHSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100
CDMA2000 1xEV-DO
4G bandsLTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 13(700), 17(700), 18(800), 19(800), 20(800), 25(1900), 26(850), 28(700), 29(700), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500) – A1567
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A Cat4 150/50 Mbps, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps
GPRSYes
EDGEYes
Ra mắtAnnounced2014, October
StatusAvailable. Released 2014, October
Thân máyKích Thước240 x 169.5 x 6.1 mm (9.45 x 6.67 x 0.24 in)
Khối Lượng437 g (Wi-Fi) / 444 g (3G/LTE) (15.41 oz)
SIMNano-SIM, Electronic SIM card (eSIM)
Màn hìnhCông nghệLED-backlit IPS LCD, capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước9.7 inches, 291.4 cm2 (~71.6% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1536 x 2048 pixels, 4:3 ratio (~264 ppi density)
Cảm ứng đa điểmYes
Kính bảo vệScratch-resistant glass, oleophobic coating
Nền tảngOSiOS 8.1, upgradable to iOS 12.1
ChipsetApple A8X (20 nm)
CPUTriple-core 1.5 GHz Typhoon
GPUPowerVR GXA6850 (octa-core graphics)
Bộ nhớKhe cắm thẻNo
Bộ nhớ trong16/32/64/128 GB, 2 GB RAM
Camera chínhSingle8 MP, f/2.4, 31mm (standard), 1.12m, AF
Tính năngHDR
Video[email protected], [email protected], HDR, stereo sound rec.
Camera phụSingle1.2 MP, f/2.2, 31mm (standard)
Tính năngface detection, HDR, FaceTime over Wi-Fi or Cellular
Video[email protected]
Âm thanhAlert typesN/A
LoudspeakerYes, with stereo speakers
3.5mm jackYes
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, hotspot
Bluetooth4.0, A2DP, EDR
GPSYes, with A-GPS, GLONASS (3G/LTE model only)
RadioNo
USB2.0, proprietary reversible connector
Tính năngCảm biếnFingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, compass, barometer
Tin nhắniMessage, Email, Push Email, IM
Trình duyệtHTML5 (Safari)
– Siri natural language commands and dictation
– iCloud cloud service
– MP3/WAV/AAX+/AIFF/Apple Lossless player
– MP4/H.264 player
– Audio/video/photo editor
– Document editor
PinNon-removable Li-Po 7340 mAh battery (27.62 Wh)
Talk timeUp to 10 h (multimedia)
KhácMàu sắcSpace Gray, Silver, Gold
PriceAbout 440 EUR
TestsPerformanceBasemark OS II: 1937 / Basemark X: 29753
Màn hìnhContrast ratio: 1048 (nominal)
CameraPhoto / Video
LoudspeakerVoice 75dB / Noise 70dB / Ring 78dB
Audio qualityNoise -93.9dB / Crosstalk -83.9dB

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of