iPad Mini 2 là siêu phẩm tiếp theo mà nhà sản xuất Apple âm thầm cho ra mắt vào khoảng tháng 11 năm 2013. Ở siêu phẩm lần này thì hầu như nhà sản xuất họ chỉ tập trung vào phát triển cấu hình của thiết bị.

iPad Mini 2 sở hữu chip A7 và màn hình Retina đi kèm độ phân giải 2.048 x 1.536.

Supported LTE Kết nốis
Versions: Apple iPad mini 2 Wi-Fi + Cellular (3G/LTE); Apple iPad mini 2 Wi-Fi (Wi-Fi, w/o GPS)

Kết nối Công nghệ GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE
2G bands GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
  CDMA 800 / 1900
3G bands HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
  CDMA2000 1xEV-DO
4G bands LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 13(700), 17(700), 18(800), 19(800), 20(800), 25(1900), 26(850) – A1490
  LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 18(800), 19(800), 20(800), 38(2600), 39(1900), 40(2300) – A1491
Tốc độ HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat3 100/50 Mbps, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps
GPRS Yes
EDGE Yes
Ra mắt Announced 2013, October. Released 2013, November
Status Discontinued
Thân máy Kích Thước 200 x 134.7 x 7.5 mm (7.87 x 5.30 x 0.30 in)
Khối Lượng 331 g (Wi-Fi) / 341 g (3G/LTE) (11.68 oz)
SIM Nano-SIM
Màn hình Công nghệ LED-backlit IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước 7.9 inches, 193.3 cm2 (~71.7% screen-to-body ratio)
Độ phân giải 1536 x 2048 pixels, 4:3 ratio (~324 ppi density)
Cảm ứng đa điểm Yes
Kính bảo vệ Oleophobic coating
Nền tảng OS iOS 7, upgradable to iOS 12.1
Chipset Apple A7 (28 nm)
CPU Dual-core 1.3 GHz Cyclone (ARM v8-based)
GPU PowerVR G6430 (quad-core graphics)
Bộ nhớ Khe cắm thẻ No
Bộ nhớ trong 16/32/64/128 GB, 1 GB RAM DDR3
Camera chính Single 5 MP, f/2.4, 33mm (standard), AF
Tính năng HDR
Video [email protected]
Camera phụ Single 1.2 MP
Tính năng face detection, FaceTime over Wi-Fi or Cellular
Video [email protected]
Âm thanh Alert types N/A
Loudspeaker Yes, with stereo speakers
3.5mm jack Yes
  – Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band
Bluetooth 4.0, A2DP, EDR
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS
Radio No
USB 2.0, proprietary reversible connector
Tính năng Cảm biến Accelerometer, gyro, compass
Tin nhắn iMessage, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5 (Safari)
  – Siri natural language commands and dictation
– iCloud cloud service
– MP3/WAV/AAX+/AIFF/Apple Lossless player
– MP4/H.264 player
– Audio/video/photo editor
– Document editor
Pin   Non-removable Li-Po 6470 mAh battery (24.3 Wh)
Talk time Up to 10 h (multimedia)
Khác Màu sắc Space Gray/Black, Silver/White
SAR 1.19 W/kg (body)    
SAR EU 0.99 W/kg (body)    
Price About 270 EUR
Tests Performance Basemark OS II: 1073 / Basemark X: 13286
Màn hình Contrast ratio: 804:1 (nominal)
Camera Photo / Video
Loudspeaker Voice 65dB / Noise 62dB / Ring 72dB

 

Audio quality Noise -93.8dB / Crosstalk -82.9dB

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of