Được cho ra mắt vào tháng 9 năm 2011, iPad Mini 4 là thế hệ tiếp theo mà Apple họ cho ra mắt sau những chiếc máy tính bảng tiền nhiệm. iPad mini 4 sở hữu thiết kế dày chỉ 6,1 mm, giảm mạnh từ 7,5 mm của iPad mini 3. Hơn nữa iPad mini 4 cũng nặng chỉ khoảng 294 gram, nhẹ hơn so với phiên bản tiền nhiệm là 331 gram.

Kết nốiCông nghệGSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900
CDMA 800 / 1900
3G bandsHSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100
CDMA2000 1xEV-DO
4G bandsLTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 13(700), 17(700), 18(800), 19(800), 20(800), 25(1900), 26(850), 28(700), 29(700), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500) – Cellular version only
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A Cat4 150/50 Mbps, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps
GPRSYes
EDGEYes
Ra mắtAnnounced2015, September
StatusAvailable. Released 2015, September
Thân máyKích Thước203.2 x 134.8 x 6.1 mm (8.0 x 5.31 x 0.24 in)
Khối Lượng299 g (Wi-Fi) / 304 g (3G/LTE) (10.55 oz)
SIMNano-SIM, Electronic SIM card (eSIM)
Màn hìnhCông nghệLED-backlit IPS LCD, capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước7.9 inches, 193.3 cm2 (~70.6% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1536 x 2048 pixels, 4:3 ratio (~324 ppi density)
Cảm ứng đa điểmYes
Kính bảo vệScratch-resistant glass, oleophobic coating
Nền tảngOSiOS 9, upgradable to iOS 12.1
ChipsetApple A8 (20 nm)
CPUDual-core 1.5 GHz Typhoon
GPUPowerVR GX6450 (quad-core graphics)
Bộ nhớKhe cắm thẻNo
Bộ nhớ trong16/32/64/128 GB, 2 GB RAM
Camera chínhSingle8 MP, f/2.4, 32mm (standard), 1.12m, AF
Tính năngHDR
Video[email protected], [email protected], HDR, stereo sound rec.
Camera phụSingle1.2 MP, f/2.2, 31mm (standard)
Tính năngface detection, HDR, FaceTime over Wi-Fi or Cellular
Video[email protected]
Âm thanhAlert typesN/A
LoudspeakerYes, with stereo speakers
3.5mm jackYes
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, hotspot
Bluetooth4.0, A2DP, EDR
GPSYes, with A-GPS, GLONASS (3G/LTE model only)
RadioNo
USB2.0, proprietary reversible connector
Tính năngCảm biếnFingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, compass, barometer
Tin nhắniMessage, Email, Push Email, IM
Trình duyệtHTML5 (Safari)
– Siri natural language commands and dictation
– iCloud cloud service
– MP3/WAV/AAX+/AIFF/Apple Lossless player
– MP4/H.264 player
– Audio/video/photo editor
– Document editor
PinNon-removable Li-Ion 5124 mAh battery (19.1 Wh)
Talk timeUp to 10 h (multimedia)
KhácMàu sắcSpace Gray, Silver, Gold
PriceAbout 360 EUR

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of