iPhone 4s được cho ra mắt vào khoảng tháng 10 năm 2011, đây được xem là 1 thiết bị smartphone mang rất nhiều sự kiện lịch sử.
Vừa là nâng cấp công nghệ trợ lý ảo Siri đầu tiên vừa là thiết bị sử dụng nền tảng iMessage nhưng ngoài ra, đây cũng là chiếc iPhone cuối cùng do Steve Jobs phụ trách trước ngày ông mất vì bệnh ung thư.

CDMA available only if sold and activated for use on a CDMA network

Kết nốiCông nghệGSM / CDMA / HSPA / EVDO
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900
CDMA 800 / 1900
3G bandsHSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
CDMA2000 1xEV-DO
Tốc độHSPA 14.4/5.76 Mbps
GPRSYes
EDGEYes
Ra mắtAnnounced2011, October
StatusAvailable. Released 2011, October
Thân máyKích Thước115.2 x 58.6 x 9.3 mm (4.54 x 2.31 x 0.37 in)
Khối Lượng140 g (4.94 oz)
Vật liệuFront/back glass & aluminum frame
SIMMicro-SIM
– Scratch-resistant glass back panel
Màn hìnhCông nghệLED-backlit IPS LCD, capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước3.5 inches, 36.5 cm2 (~54.0% screen-to-body ratio)
Độ phân giải640 x 960 pixels, 3:2 ratio (~330 ppi density)
Cảm ứng đa điểmYes
Kính bảo vệCorning Gorilla Glass, oleophobic coating
Nền tảngOSiOS 5, upgradable to iOS 9.3.5
ChipsetApple A5 (45 nm)
CPUDual-core 1.0 GHz Cortex-A9
GPUPowerVR SGX543MP2
Bộ nhớKhe cắm thẻNo
Bộ nhớ trong8/16/32/64 GB, 512 MB RAM
Camera chínhSingle8 MP, f/2.4, 35mm (standard), 1/3.2″, 1.4m, AF
Tính năngLED flash, panorama, HDR
Video[email protected]
Camera phụSingleVGA, videocalling over Wi-Fi and 3G
Video[email protected]
Âm thanhAlert typesVibration, proprietary ringtones
LoudspeakerYes
3.5mm jackYes
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot
Bluetooth4.0, A2DP, LE
GPSYes, with A-GPS, GLONASS
RadioNo
USB2.0
Tính năngCảm biếnAccelerometer, gyro, proximity, compass
Tin nhắniMessage, SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email
Trình duyệtHTML5 (Safari)
– Siri natural language commands and dictation
– iCloud cloud service
– MP3/WAV player
– MP4/H.264 player
– Audio/video/photo editor
– Document viewer
PinNon-removable Li-Po 1432 mAh battery (5.3 Wh)
Stand-byUp to 200 h (2G) / Up to 200 h (3G)
Talk timeUp to 14 h (2G) / Up to 8 h (3G)
Music playUp to 40 h
KhácMàu sắcBlack, White
SAR1.18 W/kg (head)     0.98 W/kg (body)
SAR EU0.99 W/kg (head)     0.99 W/kg (body)
PriceAbout 190 EUR
TestsMàn hìnhContrast ratio: 1261:1 (nominal) / 2.269:1 (sunlight)
CameraPhoto / Video
LoudspeakerVoice 65dB / Noise 64dB / Ring 74dB
Audio qualityNoise -91.2dB / Crosstalk -93.0dB
Pin life
Endurance rating 45h

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of