iPhone 5 được nhà sản xuất Apple cho ra mắt vào khoảng rạng sáng ngày 13/9/2012 với nhiều tính năng nâng cấp đến bất ngờ. iPhone 5 cũng là 1 thiết bị smartphone mỏng nhất của Apple, với độ dày mỏng hơn 20% so với chiếc iPhone 4S và trọng lượng nặng chỉ 112 gam.

Ngoài ra, iPhone 5 được trang bị màn hình có kích thước 4 inch và độ phân giải là 1136×640 pixel theo tỷ lệ 16:9.

Supported LTE Kết nốis

Kết nối Công nghệ GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE
2G bands GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – GSM A1428
CDMA 800 / 1900 / 2100 – CDMA A1429
3G bands HSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 – GSM A1428
CDMA2000 1xEV-DO – CDMA A1429
4G bands LTE band 4(1700/2100), 17(700) – GSM A1428
LTE 700 / 850 / 1800 / 1900 / 2100 – CDMA A1429
LTE 850 / 1800 / 2100 – GSM A1429
Tốc độ HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat3 100/50 Mbps, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps
GPRS Yes
EDGE Yes
Ra mắt Announced 2012, September
Status Available. Released 2012, September
Thân máy Kích Thước 123.8 x 58.6 x 7.6 mm (4.87 x 2.31 x 0.30 in)
Khối Lượng 112 g (3.95 oz)
Vật liệu Front glass, aluminum body
SIM Nano-SIM
Màn hình Công nghệ LED-backlit IPS LCD, capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước 4.0 inches, 44.1 cm2 (~60.8% screen-to-body ratio)
Độ phân giải 640 x 1136 pixels, 16:9 ratio (~326 ppi density)
Cảm ứng đa điểm Yes
Kính bảo vệ Corning Gorilla Glass, oleophobic coating
Nền tảng OS iOS 6, upgradable to iOS 10.3.3
Chipset Apple A6 (32 nm)
CPU Dual-core 1.3 GHz Swift (ARM v7-based)
GPU PowerVR SGX 543MP3 (triple-core graphics)
Bộ nhớ Khe cắm thẻ No
Bộ nhớ trong 16/32/64 GB, 1 GB RAM DDR2
Camera chính Single 8 MP, f/2.4, 33mm (standard), 1/3.2″, 1.4m, AF
Tính năng LED flash, panorama, HDR
Video [email protected]
Camera phụ Single 1.2 MP, f/2.4, 35mm (standard)
Tính năng face detection, FaceTime over Wi-Fi or Cellular
Video [email protected]
Âm thanh Alert types Vibration, proprietary ringtones
Loudspeaker Yes
3.5mm jack Yes
– 16-bit/44.1kHz audio
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, hotspot
Bluetooth 4.0, A2DP, LE
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS
Radio No
USB 2.0, proprietary reversible connector
Tính năng Cảm biến Accelerometer, gyro, proximity, compass
Tin nhắn iMessage, SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email
Trình duyệt HTML5 (Safari)
– Siri natural language commands and dictation
– iCloud cloud service
– MP3/WAV/AAX+/AIFF/Apple Lossless player
– MP4/H.264 player
– Audio/video/photo editor
– Document editor
Pin Non-removable Li-Po 1440 mAh battery (5.45 Wh)
Stand-by Up to 225 h (2G) / Up to 225 h (3G)
Talk time Up to 8 h (2G) / Up to 8 h (3G)
Music play Up to 40 h
Khác Màu sắc Black/Slate, White/Silver
SAR 1.18 W/kg (head)     1.18 W/kg (body)
SAR EU 0.95 W/kg (head)     0.90 W/kg (body)
Price About 340 EUR
Tests Performance Basemark OS II: 589 / Basemark X: 2229
Màn hình Contrast ratio: 1320:1 (nominal) / 3.997:1 (sunlight)
Camera Photo / Video
Loudspeaker Voice 66dB / Noise 66dB / Ring 67dB
Audio quality Noise -91.3dB / Crosstalk -76.5dB
Pin life
Endurance rating 51h

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of