Được xem là 1 phiên bản giá rẻ, iPhone 5c thiết kế kiểu dáng giống với iPhone 5s. Nhưng điều đặc biệt ở siêu phẩm này đó chính là màu sắc.

Chiếc iPhone 5C được làm hoàn toàn bằng nhựa với các góc được bo tròn. Vỏ của iPhone 5C sẽ có 5 màu cho người dùng lựa chọn gồm: Xanh, Xanh lá, đỏ, vàng và trắng.

Supported LTE Kết nốis

Kết nốiCông nghệGSM / CDMA / HSPA / LTE
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – all versions
CDMA 800 / 1700 / 1900 / 2100 – A1532 (CDMA), A1456
3G bandsHSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 – A1532 (GSM), A1532 (CDMA), A1456
HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 – A1507, A1529
CDMA2000 1xEV-DO – A1533 (CDMA), A1453
4G bandsLTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 8(900), 13(700), 17(700), 19(800), 20(800), 25(1900) – A1532 GSM, A1532 CDMA
LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 8(900), 13(700), 17(700), 18(800), 19(800), 20(800), 25(1900), 26(850) – A1456
LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 20(800) – A1507
LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 20(800), 38(2600), 39(1900), 40(2300) – A1529
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat3 100/50 Mbps, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps
GPRSYes
EDGEYes
Ra mắtAnnounced2013, September
StatusAvailable. Released 2013, September
Thân máyKích Thước124.4 x 59.2 x 9 mm (4.90 x 2.33 x 0.35 in)
Khối Lượng132 g (4.66 oz)
Vật liệuFront glass, plastic body
SIMNano-SIM
Màn hìnhCông nghệLED-backlit IPS LCD, capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước4.0 inches, 44.1 cm2 (~59.9% screen-to-body ratio)
Độ phân giải640 x 1136 pixels, 16:9 ratio (~326 ppi density)
Cảm ứng đa điểmYes
Nền tảngOSiOS 7, upgradable to iOS 10.3.3
ChipsetApple A6 (32 nm)
CPUDual-core 1.3 GHz Swift (ARM v7-based)
GPUPowerVR SGX 543MP3 (triple-core graphics)
Bộ nhớKhe cắm thẻNo
Bộ nhớ trong8/16/32 GB, 1 GB RAM
Camera chínhSingle8 MP, f/2.4, 33mm (standard), 1/3.2″, 1.4m, AF
Tính năngLED flash, panorama, HDR
Video[email protected]
Camera phụSingle1.2 MP
Tính năngface detection, FaceTime over Wi-Fi or Cellular
Video[email protected]
Âm thanhAlert typesVibration, proprietary ringtones
LoudspeakerYes
3.5mm jackYes
– 16-bit/44.1kHz audio
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot
Bluetooth4.0, A2DP, LE
GPSYes, with A-GPS, GLONASS
RadioNo
USB2.0, proprietary reversible connector
Tính năngCảm biếnAccelerometer, gyro, proximity, compass
Tin nhắniMessage, SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email
Trình duyệtHTML5 (Safari)
– Siri natural language commands and dictation
– iCloud cloud service
– MP3/WAV/AAX+/AIFF/Apple Lossless player
– MP4/H.264 player
– Audio/video/photo editor
– Document editor
PinNon-removable Li-Po 1510 mAh battery (5.73 Wh)
Stand-byUp to 250 h (2G) / Up to 250 h (3G)
Talk timeUp to 10 h (3G)
Music playUp to 40 h
KhácMàu sắcWhite, Blue, Green, Yellow, Pink
SAR1.15 W/kg (head)     1.17 W/kg (body)
SAR EU1.00 W/kg (head)     0.96 W/kg (body)
PriceAbout 300 EUR
TestsPerformanceBasemark OS II: 573 / Basemark X: 2225
Màn hìnhContrast ratio: 1233:1 (nominal) / 3.512:1 (sunlight)
CameraPhoto / Video
LoudspeakerVoice 66dB / Noise 65dB / Ring 66dB
Audio qualityNoise -93.9dB / Crosstalk -80.3dB
Pin life
Endurance rating 52h

0/5 (0 Reviews)
0 0 vote
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments