iPhone 5s được cho ra mắt vào tháng 9 năm 2013 với việc giữ nguyên thiết kế so với iPhone 5 tiền nhiệm. Điều mà khiến cho người tiêu dùng phải trầm trồ đó chính là iPhone 5s được trang bị công nghệ cảm biến vân tay.

iPhone 5S bộ vi xử lý A7 với chip 64 bit. Apple cũng khẳng định, vi xử lý A7 sẽ giúp iPhone 5S chạy nhanh hơn gấp 2 lần so với “người tiền nhiệm” iPhone 5 và nhanh hơn gấp 40 lần so với iPhone thế hệ đầu tiên.

Supported LTE Kết nốis

Kết nốiCông nghệGSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – all models
CDMA 800 / 1700 / 1900 / 2100 – A1533 (CDMA), A1453
3G bandsHSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 – A1533 (GSM), A1453
CDMA2000 1xEV-DO – A1533 (CDMA), A1453
HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 – A1457, A1530
4G bandsLTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 8(900), 13(700), 17(700), 19(800), 20(800), 25(1900) – A1533 GSM, A1533 CDMA
LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 8(900), 13(700), 17(700), 18(800), 19(800), 20(800), 25(1900), 26(850) – A1453
LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 20(800) – A1457
LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 20(800), 38(2600), 39(1900), 40(2300) – A1530
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat3 100/50 Mbps, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps
GPRSYes
EDGEYes
Ra mắtAnnounced2013, September
StatusAvailable. Released 2013, September
Thân máyKích Thước123.8 x 58.6 x 7.6 mm (4.87 x 2.31 x 0.30 in)
Khối Lượng112 g (3.95 oz)
Vật liệuFront glass, aluminum body
SIMNano-SIM
Màn hìnhCông nghệLED-backlit IPS LCD, capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước4.0 inches, 44.1 cm2 (~60.8% screen-to-body ratio)
Độ phân giải640 x 1136 pixels, 16:9 ratio (~326 ppi density)
Cảm ứng đa điểmYes
Kính bảo vệCorning Gorilla Glass, oleophobic coating
Nền tảngOSiOS 7, upgradable to iOS 12.1
ChipsetApple A7 (28 nm)
CPUDual-core 1.3 GHz Cyclone (ARM v8-based)
GPUPowerVR G6430 (quad-core graphics)
Bộ nhớKhe cắm thẻNo
Bộ nhớ trong16/32/64 GB, 1 GB RAM DDR3
Camera chínhSingle8 MP, f/2.2, 29mm (standard), 1/3″, 1.5m, AF
Tính năngDual-LED dual-tone flash, HDR
Video[email protected], [email protected]
Camera phụSingle1.2 MP, f/2.4, 31mm (standard)
Tính năngface detection, HDR, FaceTime over Wi-Fi or Cellular
Video[email protected]
Âm thanhAlert typesVibration, proprietary ringtones
LoudspeakerYes
3.5mm jackYes
– 16-bit/44.1kHz audio
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, hotspot
Bluetooth4.0, A2DP
GPSYes, with A-GPS, GLONASS
RadioNo
USB2.0, proprietary reversible connector
Tính năngCảm biếnFingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass
Tin nhắniMessage, SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email
Trình duyệtHTML5 (Safari)
– Siri natural language commands and dictation
– iCloud cloud service
– MP3/WAV/AAX+/AIFF/Apple Lossless player
– MP4/H.264 player
– Audio/video/photo editor
– Document editor
PinNon-removable Li-Po 1560 mAh battery (5.92 Wh)
Stand-byUp to 250 h (2G) / Up to 250 h (3G)
Talk timeUp to 10 h (2G) / Up to 10 h (3G)
Music playUp to 40 h
KhácMàu sắcSpace Gray, White/Silver, Gold
SAR1.12 W/kg (head)     1.18 W/kg (body)
SAR EU1.00 W/kg (head)     0.80 W/kg (body)
PriceAbout 330 EUR
TestsPerformanceBasemark OS II: 1077 / Basemark X: 14341
Màn hìnhContrast ratio: 1219:1 (nominal) / 3.565:1 (sunlight)
CameraPhoto / Video
LoudspeakerVoice 68dB / Noise 66dB / Ring 69dB
Audio qualityNoise -93.6dB / Crosstalk -90.3dB
Pin life
Endurance rating 54h

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of