Bộ đôi iPhone 6 và iPhone 6plus được cho ra mắt vào tháng 9 năm 2014. Cả 2 siêu phẩm này đánh dấu sự thay đổi lớn về mặt thiết kế của nhà sản xuất “trái táo cắn dở” này. Không còn mạnh mẽ với góc cạnh như iPhone 5/5s nữa mà lần này, nhà sản xuất trọn cách thiết kế mềm mại cũng như dễ chịu hơn so với các siêu phẩm tiền nhiệm của mình.

Kết nốiCông nghệGSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – A1549 (GSM), A1549 (CDMA), A1586
CDMA 800 / 1700 / 1900 / 2100 – A1549 (CDMA), A1586
3G bandsHSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 – A1549 (GSM), A1549 (CDMA), A1586
CDMA2000 1xEV-DO – A1549 (CDMA), A1586
TD-SCDMA – A1586
4G bandsLTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 13(700), 17(700), 18(800), 19(800), 20(800), 25(1900), 26(850), 28(700), 29(700) – A1549 GSM, A1549 CDMA
LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 13(700), 17(700), 18(800), 19(800), 20(800), 25(1900), 26(850), 28(700), 29(700), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500) – A1586
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A Cat4 150/50 Mbps, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps
GPRSYes
EDGEYes
Ra mắtAnnounced2014, September
StatusAvailable. Released 2014, September
Thân máyKích Thước138.1 x 67 x 6.9 mm (5.44 x 2.64 x 0.27 in)
Khối Lượng129 g (4.55 oz)
Vật liệuFront glass, aluminum body
SIMNano-SIM
– Apple Pay (Visa, MasterCard, AMEX certified)
Màn hìnhCông nghệLED-backlit IPS LCD, capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước4.7 inches, 60.9 cm2 (~65.8% screen-to-body ratio)
Độ phân giải750 x 1334 pixels, 16:9 ratio (~326 ppi density)
Cảm ứng đa điểmYes
Kính bảo vệIon-strengthened glass, oleophobic coating
Nền tảngOSiOS 8, upgradable to iOS 12.1
ChipsetApple A8 (20 nm)
CPUDual-core 1.4 GHz Typhoon (ARM v8-based)
GPUPowerVR GX6450 (quad-core graphics)
Bộ nhớKhe cắm thẻNo
Bộ nhớ trong16/32/64/128 GB, 1 GB RAM DDR3
Camera chínhSingle8 MP, f/2.2, 29mm (standard), 1/3″, 1.5m, PDAF
Tính năngDual-LED dual-tone flash, HDR
Video[email protected], [email protected]
Camera phụSingle1.2 MP, f/2.2, 31mm (standard)
Tính năngface detection, HDR, FaceTime over Wi-Fi or Cellular
Video[email protected]
Âm thanhAlert typesVibration, proprietary ringtones
LoudspeakerYes
3.5mm jackYes
– 16-bit/44.1kHz audio
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, hotspot
Bluetooth4.0, A2DP, LE
GPSYes, with A-GPS, GLONASS
NFCYes (Apple Pay only)
RadioNo
USB2.0, proprietary reversible connector
Tính năngCảm biếnFingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer
Tin nhắniMessage, SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email
Trình duyệtHTML5 (Safari)
– Siri natural language commands and dictation
– iCloud cloud service
– MP3/WAV/AAX+/AIFF/Apple Lossless player
– MP4/H.264 player
– Audio/video/photo editor
– Document editor
PinNon-removable Li-Po 1810 mAh battery (6.9 Wh)
Stand-byUp to 250 h (3G)
Talk timeUp to 14 h (3G)
Music playUp to 50 h
KhácMàu sắcSpace Gray, Silver, Gold
SAR1.18 W/kg (head)     1.18 W/kg (body)
SAR EU0.98 W/kg (head)     0.97 W/kg (body)
PriceAbout 360 EUR
TestsPerformanceBasemark OS II: 1252 / Basemark X: 15841
Màn hìnhContrast ratio: 1213 (nominal), 3.838 (sunlight)
CameraPhoto / Video
LoudspeakerVoice 66dB / Noise 65dB / Ring 72dB
Audio qualityNoise -94dB / Crosstalk -73.4dB
Pin life
Endurance rating 61h

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of