Được cho ra mắt vào năm 2016, iPhone SE gây ấn tượng mạnh với người tiêu dùng khi nhà sản xuất đã “tái hiện” lại kiểu dáng thiết kế mạnh mẽ của bộ đôi iPhone 5/5s.

Điều khiến cho người tiêu dùng yêu thích iPhone SE đó chính là ngoài việc sở hữu kiểu dáng thiết kế mạnh mẽ mà còn mang cấu hình mạnh hơn so với bộ đôi iPhone 6s/6splus trước đó.

Kết nối Công nghệ GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE
2G bands GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – A1662, A1723
CDMA 800 / 1900 – A1662, A1723
3G bands HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 – A1662, A1723
CDMA2000 1xEV-DO – A1662, A1723
TD‑SCDMA – A1723
4G bands LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 8(900), 12(700), 13(700), 17(700), 18(800), 19(800), 20(800), 25(1900), 26(850), 29(700) – A1662
LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 12(700), 17(700), 18(800), 19(800), 20(800), 25(1900), 26(850), 28(700), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500) – A1723
Tốc độ HSPA, LTE-A Cat4 150/50 Mbps
GPRS Yes
EDGE Yes
Ra mắt Announced 2016, March
Status Available. Released 2016, March
Thân máy Kích Thước 123.8 x 58.6 x 7.6 mm (4.87 x 2.31 x 0.30 in)
Khối Lượng 113 g (3.99 oz)
Vật liệu Front glass, aluminum body
SIM Nano-SIM
– Apple Pay (Visa, MasterCard, AMEX certified)
Màn hình Công nghệ LED-backlit IPS LCD, capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước 4.0 inches, 44.1 cm2 (~60.8% screen-to-body ratio)
Độ phân giải 640 x 1136 pixels, 16:9 ratio (~326 ppi density)
Cảm ứng đa điểm Yes
Nền tảng OS iOS 9.3.2, upgradable to iOS 12.1
Chipset Apple A9 (14 nm)
CPU Dual-core 1.84 GHz Twister
GPU PowerVR GT7600 (six-core graphics)
Bộ nhớ Khe cắm thẻ No
Bộ nhớ trong 16/32/64/128 GB, 2 GB RAM
Camera chính Single 12 MP, f/2.2, 29mm (standard), 1/3″, 1.22m, PDAF
Tính năng Dual-LED dual-tone flash, HDR
Video 2160p@30fps, 1080p@30/60fps, 1080p@120fps, 720p@240fps
Camera phụ Single 1.2 MP, f/2.4, 31mm (standard)
Tính năng Face detection, HDR, panorama
Video 720p@30fps
Âm thanh Alert types Vibration, proprietary ringtones
Loudspeaker Yes
3.5mm jack Yes
– 16-bit/44.1kHz audio
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hotspot
Bluetooth 4.2, A2DP, LE
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS
NFC Yes (Apple Pay only)
Radio No
USB 2.0, proprietary reversible connector
Tính năng Cảm biến Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass
Tin nhắn iMessage, SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email
Trình duyệt HTML5 (Safari)
– Siri natural language commands and dictation
– iCloud cloud service
– MP3/WAV/AAX+/AIFF/Apple Lossless player
– MP4/H.264 player
– Audio/video/photo editor
– Document editor
Pin Non-removable Li-Po 1624 mAh battery (6.21 Wh)
Stand-by Up to 240 h (2G) / Up to 240 h (3G)
Talk time Up to 14 h (3G)
Music play Up to 50 h
Khác Màu sắc Space Gray, Silver, Gold, Rose Gold
SAR 1.17 W/kg (head)     1.19 W/kg (body)
SAR EU 0.72 W/kg (head)     0.97 W/kg (body)
Price About 300 EUR
Tests Performance Basemark OS II 2.0: 2163
Màn hình Contrast ratio: 804:1 (nominal), 3.681 (sunlight)
Camera Photo / Video
Loudspeaker Voice 66dB / Noise 65dB / Ring 69dB
Audio quality Noise -93.0dB / Crosstalk -72.9dB
Pin life
Endurance rating 73h

Xem thêm các dòng điện thoại iPhone SE

Xem thêm có nên mua iphone SE vào thời điểm này

Xem thêm Video clip điện thoại iphone SE

Comments are closed.