Là nhà sản xuất luôn đi đầu về công nghệ, Apple lại 1 lần nữa khiến cho người tiêu dùng cảm thấy danh hiệu “ông hoàng công nghệ” họ trao là đúng.

Nếu như người tiêu dùng cứ nghĩ rằng thị trường smartphone sẽ ngưng tại iPhone 7Plus với camera kép thì họ đã hoàn toàn sai lầm. iPhone X với thiết kế “tai thỏ” và đi kèm rất nhiều các công nghệ vượt trôi khác mới chính là 1 kỷ nguyên mới trên thị trường.

ALL VERSIONS

A1901

A1865

Also known as Apple iPhone 10, Apple iPhone Ten
Versions:
A1865 (USA, Hong Kong, Australia, New Zealand, China)
A1901 (EMEA, UAE, LATAM, Canada, USA – AT&T/T-Mobile, Singapore)

Kết nối Công nghệ GSM / HSPA / LTE
2G bands GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
3G bands HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
4G bands LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 12(700), 13(700), 17(700), 18(800), 19(800), 20(800), 25(1900), 26(850), 28(700), 29(700), 30(2300), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500), 66(1700/2100)
Tốc độ HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (3CA) Cat12 600/150 Mbps, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps
GPRS Yes
EDGE Yes
Ra mắt Announced 2017, September
Status Available. Released 2017, October
Thân máy Kích Thước 143.6 x 70.9 x 7.7 mm (5.65 x 2.79 x 0.30 in)
Khối Lượng 174 g (6.14 oz)
Vật liệu Front/back glass, stainless steel frame
SIM Nano-SIM
  – IP67 dust/water resistant (up to 1m for 30 mins)
– Apple Pay (Visa, MasterCard, AMEX certified)
Màn hình Công nghệ Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước 5.8 inches, 84.4 cm2 (~82.9% screen-to-body ratio)
Độ phân giải 1125 x 2436 pixels, 19.5:9 ratio (~458 ppi density)
Cảm ứng đa điểm Yes
Kính bảo vệ Scratch-resistant glass, oleophobic coating
  – Dolby Vision/HDR10 compliant
– Wide color gamut display
– 3D Touch display
– True-tone display
– 120 Hz touch-sensing
Nền tảng OS iOS 11.1.1, upgradable to iOS 12.1
Chipset Apple A11 Bionic (10 nm)
CPU Hexa-core 2.39 GHz (2x Monsoon + 4x Mistral)
GPU Apple GPU (three-core graphics)
Bộ nhớ Khe cắm thẻ No
Bộ nhớ trong 64/256 GB, 3 GB RAM
Camera chính Dual 12 MP, f/1.8, 28mm (wide), 1/3″, 1.22m, OIS, PDAF
12 MP, f/2.4, 52mm (telephoto), 1/3.4″, 1.0m, OIS, PDAF, 2x optical zoom
Tính năng Quad-LED dual-tone flash, HDR (photo/panorama), panorama, HDR
Video [email protected]/30/60fps, [email protected]/60/120/240fps
Camera phụ Single 7 MP, f/2.2, 32mm (standard)
Tính năng HDR
Video [email protected]
Âm thanh Alert types Vibration, proprietary ringtones
Loudspeaker Yes, with stereo speakers
3.5mm jack No
  – Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, hotspot
Bluetooth 5.0, A2DP, LE
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, QZSS
NFC Yes
Radio No
USB 2.0, proprietary reversible connector
Tính năng Cảm biến Face ID, accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer
Tin nhắn iMessage, SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email
Trình duyệt HTML5 (Safari)
  – Fast battery charging: 50% in 30 min
– Qi wireless charging
– Siri natural language commands and dictation
– iCloud cloud service
– MP3/WAV/AAX+/AIFF/Apple Lossless player
– MP4/H.265 player
– Audio/video/photo editor
– Document editor
Pin   Non-removable Li-Ion 2716 mAh battery (10.35 Wh)
Talk time Up to 21 h (3G)
Music play Up to 60 h
Khác Màu sắc Space Gray, Silver
SAR 1.09 W/kg (head)     1.17 W/kg (body)    
Price About 1000 EUR
Tests Performance Basemark OS II 2.0: 4708
Màn hình Contrast ratio: Infinity (nominal), 5.013 (sunlight)
Camera Photo / Video
Loudspeaker Voice 68dB / Noise 74dB / Ring 76dB

 

Audio quality Noise -93.7dB / Crosstalk -82.8dB
Pin life
Endurance rating 74h
 

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of