Năm 2017 được xem như là 1 năm đầy khởi sắc đối với nhà sản xuất Apple khi họ tung ra siêu phẩm iPhone X với thiết kế “tai thỏ”. Và người tiêu dùng họ lại 1 lần nữa phải sốt sắng hơn khi đặt câu hỏi rằng liệu đây có phải là “điểm dừng chân” của Apple hay không khi đã tung ra 1 siêu phẩm quá “đỉnh cao” như vậy.

Và câu trả lời đó là không! Apple họ lại 1 lần nữa đem những công nghệ “đỉnh cao” của mình đến với thị trường smartphone bằng siêu phẩm iPhone Xs và iPhone Xs Max.

Nhìn chung, chúng ta sẽ thấy iPhone Xs Max chỉ sở hữu 1 thiết kế to hơn so với iPhone X mà thôi. Nhưng sự thật thì hoàn toàn khác, iPhone Xs Max sở hữu công nghệ màn hình tốt hơn khi độ phản hồi nhanh hơn gần như 50% so với iPhone X trước đó.

Versions: A2101 (Global market), A1921 (USA, Canada, Puerto Rico, U.S. Virgin Islands), A2104 (China, Hong Kong), A2102 (Japan)

Kết nốiCông nghệGSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM) – for China
CDMA 800 / 1900
3G bandsHSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
CDMA2000 1xEV-DO
4G bandsLTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 12(700), 13(700), 14(700), 17(700), 18(800), 19(800), 20(800), 25(1900), 26(850), 28(700), 29(700), 30(2300), 32(1500), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500), 46, 66(1700/2100) – A2101
LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 12(700), 13(700), 14(700), 17(700), 18(800), 19(800), 20(800), 25(1900), 26(850), 29(700), 30(2300), 32(1500), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500), 46, 66(1700/2100), 71(600) – A1921
LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 12(700), 13(700), 14(700), 17(700), 18(800), 19(800), 20(800), 25(1900), 26(850), 29(700), 30(2300), 32(1500), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500), 46, 66(1700/2100), 71(600) – A2104
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (4CA) Cat16 1024/150 Mbps, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps
GPRSYes
EDGEYes
Ra mắtAnnounced2018, September
StatusAvailable. Released 2018, September
Thân máyKích Thước157.5 x 77.4 x 7.7 mm (6.20 x 3.05 x 0.30 in)
Khối Lượng208 g (7.34 oz)
Vật liệuFront/back glass, stainless steel frame
SIMSingle SIM (Nano-SIM) or Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) – for China
– IP68 dust/water resistant (up to 2m for 30 mins)
– Apple Pay (Visa, MasterCard, AMEX certified)
Màn hìnhCông nghệSuper AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước6.5 inches, 102.9 cm2 (~84.4% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1242 x 2688 pixels, 19.5:9 ratio (~458 ppi density)
Cảm ứng đa điểmYes
Kính bảo vệScratch-resistant glass, oleophobic coating
– Dolby Vision/HDR10 compliant
– Wide color gamut display
– 3D Touch display
– True-tone display
– 120 Hz touch-sensing
Nền tảngOSiOS 12, upgradable to iOS 12.1
ChipsetApple A12 Bionic (7 nm)
CPUHexa-core (2×2.5 GHz Vortex + 4×1.6 GHz Tempest)
GPUApple GPU (4-core graphics)
Bộ nhớKhe cắm thẻNo
Bộ nhớ trong64/256/512 GB, 4 GB RAM
Camera chínhDual12 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/2.55″, 1.4m, OIS, PDAF
12 MP, f/2.4, 52mm (telephoto), 1/3.4″, 1.0m, OIS, PDAF, 2x optical zoom
Tính năngQuad-LED dual-tone flash, HDR (photo/panorama)
Video[email protected]/30/60fps, [email protected]/60/120/240fps, HDR, stereo sound rec.
Camera phụSingle7 MP, f/2.2, 32mm (standard)
Tính năngHDR
Video[email protected]
Âm thanhAlert typesVibration, proprietary ringtones
LoudspeakerYes, with stereo speakers
3.5mm jackNo
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, hotspot
Bluetooth5.0, A2DP, LE
GPSYes, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, QZSS
NFCYes
RadioNo
USB2.0, proprietary reversible connector
Tính năngCảm biếnFace ID, accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer
Tin nhắniMessage, SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email
Trình duyệtHTML5 (Safari)
– Fast battery charging: 50% in 30 min
– Qi wireless charging
– Siri natural language commands and dictation
– iCloud cloud service
– MP3/WAV/AAX+/AIFF/Apple Lossless player
– MP4/H.265 player
– Audio/video/photo editor
– Document editor
PinNon-removable Li-Ion 3174 mAh battery
Talk timeUp to 25 h (3G)
Music playUp to 65 h
KhácMàu sắcSpace Gray, Silver, Gold
PriceAbout 1250 EUR
TestsPerformanceBasemark OS II 2.0: 4915
Màn hìnhContrast ratio: Infinite (nominal), 4.516 (sunlight)
CameraPhoto / Video
LoudspeakerVoice 70dB / Noise 74dB / Ring 84dB
Audio qualityNoise -93.7dB / Crosstalk -82.8dB
Pin life
Endurance rating 79h

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of