iPhone XS được cho ra mắt vào tháng 9 năm 2018. Không nằm ngoài kỳ vọng của rất nhiều người tiêu dùng, iPhone XS được xem là 1 bản nâng cấp đáng kể so với iPhone X được cho ra mắt trước đó.

Từ cấu hình đến hiệu năng của iPhone XS là 1 siêu phẩm smartphone đáng để sở hữu khi được Apple trang bị các công nghệ vượt trội.

Versions: A2097 (Global market), A1920 (USA, Canada, Puerto Rico, U.S. Virgin Islands), A2100 (China, Hong Kong), A2098 (Japan)

Kết nối Công nghệ GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE
2G bands GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
CDMA 800 / 1900
3G bands HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
CDMA2000 1xEV-DO
4G bands LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 12(700), 13(700), 14(700), 17(700), 18(800), 19(800), 20(800), 25(1900), 26(850), 28(700), 29(700), 30(2300), 32(1500), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500), 46, 66(1700/2100) – A2097
LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 12(700), 13(700), 14(700), 17(700), 18(800), 19(800), 20(800), 25(1900), 26(850), 29(700), 30(2300), 32(1500), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500), 46, 66(1700/2100), 71(600) – A1920
LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 12(700), 13(700), 14(700), 17(700), 18(800), 19(800), 20(800), 25(1900), 26(850), 29(700), 30(2300), 32(1500), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500), 46, 66(1700/2100), 71(600) – A2100
Tốc độ HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (4CA) Cat16 1024/150 Mbps, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps
GPRS Yes
EDGE Yes
Ra mắt Announced 2018, September
Status Available. Released 2018, September
Thân máy Kích Thước 143.6 x 70.9 x 7.7 mm (5.65 x 2.79 x 0.30 in)
Khối Lượng 177 g (6.24 oz)
Vật liệu Front/back glass, stainless steel frame
SIM Nano-SIM, Electronic SIM card (eSIM)
– IP68 dust/water resistant (up to 2m for 30 mins)
– Apple Pay (Visa, MasterCard, AMEX certified)
Màn hình Công nghệ Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước 5.8 inches, 84.4 cm2 (~82.9% screen-to-body ratio)
Độ phân giải 1125 x 2436 pixels, 19.5:9 ratio (~458 ppi density)
Cảm ứng đa điểm Yes
Kính bảo vệ Scratch-resistant glass, oleophobic coating
– Dolby Vision/HDR10 compliant
– Wide color gamut display
– 3D Touch display
– True-tone display
– 120 Hz touch-sensing
Nền tảng OS iOS 12, upgradable to iOS 12.1
Chipset Apple A12 Bionic (7 nm)
CPU Hexa-core (2×2.5 GHz Vortex + 4×1.6 GHz Tempest)
GPU Apple GPU (4-core graphics)
Bộ nhớ Khe cắm thẻ No
Bộ nhớ trong 64/256/512 GB, 4 GB RAM
Camera chính Dual 12 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/2.55″, 1.4m, OIS, PDAF
12 MP, f/2.4, 52mm (telephoto), 1/3.4″, 1.0m, OIS, PDAF, 2x optical zoom
Tính năng Quad-LED dual-tone flash, HDR (photo/panorama)
Video [email protected]/30/60fps, [email protected]/60/120/240fps, HDR, stereo sound rec.
Camera phụ Single 7 MP, f/2.2, 32mm (standard)
Tính năng HDR
Video [email protected]
Âm thanh Alert types Vibration, proprietary ringtones
Loudspeaker Yes, with stereo speakers
3.5mm jack No
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, hotspot
Bluetooth 5.0, A2DP, LE
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, QZSS
NFC Yes
Radio No
USB 2.0, proprietary reversible connector
Tính năng Cảm biến Face ID, accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer
Tin nhắn iMessage, SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email
Trình duyệt HTML5 (Safari)
– Fast battery charging: 50% in 30 min
– Qi wireless charging
– Siri natural language commands and dictation
– iCloud cloud service
– MP3/WAV/AAX+/AIFF/Apple Lossless player
– MP4/H.265 player
– Audio/video/photo editor
– Document editor
Pin Non-removable Li-Ion 2658 mAh battery (10.13 Wh)
Talk time Up to 20 h (3G)
Music play Up to 60 h
Khác Màu sắc Space Gray, Silver, Gold
Price About 1150 EUR
Tests Performance Basemark OS II 2.0: 6060
Màn hình Contrast ratio: Infinite (nominal), 5.171 (sunlight)
Camera Photo / Video
Loudspeaker Voice 71dB / Noise 75dB / Ring 78dB
Audio quality Noise -93.7dB / Crosstalk -82.8dB
Pin life
Endurance rating 72h

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of