Asus PadFone S được cho ra mắt vào tháng 3 năm 2015, đây chính là 1 thiết bị smartphone có cấu hình tương đương với các thiết bị cao cấp nhưng giá rẻ.

Asus Padfone S có màn hình 5 inch, độ phân giải Full HD. Máy dùng chip Qualcomm Snapdragon 801 lõi tứ tốc độ 2,3 GHz, RAM 3 GB, bộ nhớ trong 16 GB có thể mở rộng qua thẻ nhớ.

Also known as Asus PadFone S PF500KL

Kết nốiCông nghệGSM / HSPA / LTE
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900
3G bandsHSDPA 900 / 1900 / 2100
4G bandsLTE 700 / 900 / 1700/2100 / 1800 / 1900 / 2100 / 2600
LTE 800 / 900 / 1700/2100 / 1800 / 1900 / 2100 / 2600
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps
GPRSYes
EDGEYes
Ra mắtAnnounced2014, March
StatusAvailable. Released 2014, July
Thân máyKích Thước143.4 x 72.5 x 10 mm (5.65 x 2.85 x 0.39 in)
Khối Lượng150 g (5.29 oz)
SIMMicro-SIM
– Padfone Station with 9 inches IPS display, 1920 x 1200 pixels, 4990 mAh battery, front camera. 250.4 x 172.3 x 11.6 mm, 514 grams
Màn hìnhCông nghệSuper IPS+ LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước5.0 inches, 68.9 cm2 (~66.3% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~441 ppi density)
Cảm ứng đa điểmYes, up to 10 fingers
Kính bảo vệCorning Gorilla Glass
Nền tảngOSAndroid 4.4.2 (KitKat), planned upgrade to 6.0 (Marshmallow)
ChipsetQualcomm MSM8974AB Snapdragon 801 (28 nm)
CPUQuad-core 2.3 GHz Krait 400
GPUAdreno 330
Bộ nhớKhe cắm thẻmicroSD, up to 64 GB (dedicated slot)
Bộ nhớ trong16 GB, 2 GB RAM
Camera chínhSingle13 MP, AF, f/2.0
Tính năngLED flash
Video[email protected], [email protected], [email protected]
Camera phụSingle2 MP, f/2.0
Video[email protected]
Âm thanhAlert typesVibration; MP3, WAV ringtones
LoudspeakerYes
3.5mm jackYes
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth4.0, A2DP
GPSYes, with A-GPS
NFCYes
RadioNo
USBmicroUSB 2.0 (SlimPort TV-out), USB Host
Tính năngCảm biếnAccelerometer, gyro, proximity, compass
Tin nhắnSMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệtHTML5
– ASUS WebStorage (50 GB storage)
– MP3/WAV/eAAC+ player
– MP4/H.264 player
– Document viewer
– Photo/video editor
PinNon-removable Li-Po 2300 mAh battery
Stand-byUp to 417 h (2G) / Up to 528 h (3G)
Talk timeUp to 30 h (2G) / Up to 22 h (3G)
KhácMàu sắcTitanium Black, Platinum White, Dark Ruby
PriceAbout 250 EUR

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of