Không chỉ vào thời điểm được nhà sản xuất công bố vào năm 2009 mà trước đây, BlackBerry Bold 9000 đã thật sự gây sốt trên thị trường.

Không chỉ gây ấn tượng mạnh bằng vẻ ngoài nổi bật với lớp vỏ đen bóng sang trọng, có viền mạ Crôm và nắp lưng máy là 1 lớp da sành điệu, Bold 9000 còn sở hữu bộ vi xử lý 624 MHz, được hỗ trợ kết nối Wi-Fi, hệ thống định vị GPS, 3G, đây cũng là series điện thoại BlackBerry đầu tiên tích hợp kết nối HSDPA mạng tốc độ cao trên toàn cầu.

Kết nối Công nghệ GSM / HSPA
2G bands GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
3G bands HSDPA 850 / 1900 / 2100
Tốc độ HSPA 3.6/0.384 Mbps
GPRS Class 10
EDGE Class 10
Ra mắt Announced 2008, May
Status Discontinued
Thân máy Kích Thước 114 x 66 x 14 mm (4.49 x 2.60 x 0.55 in)
Khối Lượng 133 g (4.69 oz)
Bàn phím QWERTY
SIM Mini-SIM
– Trackball
Màn hình Công nghệ 65K colors
Kích thước 2.6 inches, 20.1 cm2 (~26.8% screen-to-body ratio)
Độ phân giải 480 x 320 pixels, 3:2 ratio (~222 ppi density)
Nền tảng OS BlackBerry OS
CPU 624 MHz
Bộ nhớ Khe cắm thẻ microSD, up to 8 GB (dedicated slot)
Bộ nhớ trong 1 GB, 128 MB RAM
Camera chính Single 2 MP
Tính năng LED flash
Video Yes
Camera phụ No
Âm thanh Alert types Vibration; MP3, WAV ringtones
Loudspeaker Yes
3.5mm jack Yes
Cổng kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g
Bluetooth 2.0, A2DP
GPS Yes, with A-GPS, BlackBerry Maps
Radio No
USB miniUSB 2.0
Tính năng Tin nhắn SMS, MMS, Email, IM
Trình duyệt HTML
– BlackBerry maps
– Document editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
– MP4/WMV/H.264 player
– MP3/eAAC+/WMA player
– Organizer
– Voice memo/dial
Pin Removable Li-Ion 1500 mAh battery
Stand-by Up to 310 h
Talk time Up to 5 h
Khác Màu sắc Black, White
SAR 1.51 W/kg (head)     0.95 W/kg (body)
SAR EU 0.84 W/kg (head)     0.66 W/kg (body)
Price About 80 EUR
Tests Loudspeaker Voice 70dB / Noise 66dB / Ring 68dB
Audio quality Noise -87.6dB / Crosstalk -85.8dB

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of