BlackBerry Bold Touch 9900 được cho ra mắt vào khoảng 2011. Đây là 1 siêu phẩm tiếp theo được nhiều người tiêu dùng đánh giá cao bởi vì BlackBerry Bold Touch 9900 có bộ vi xử lý lên đến 1.2GHz, gần như gấp đôi so với phiên bản BlackBerry 9000 trước đó.

Also known as BlackBerry Dakota, BlackBerry Magnum

Kết nốiCông nghệGSM / HSPA
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900
3G bandsHSDPA 850 / 1900 / 2100 / 800
HSDPA 900 / 1700 / 2100
Tốc độHSPA 14.4/5.76 Mbps
GPRSYes
EDGEYes
Ra mắtAnnounced2011, May. Released 2011, August
StatusDiscontinued
Thân máyKích Thước115 x 66 x 10.5 mm (4.53 x 2.60 x 0.41 in)
Khối Lượng130 g (4.59 oz)
Bàn phímQWERTY
SIMMini-SIM
Màn hìnhCông nghệTFT capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước2.8 inches, 24.3 cm2 (~32.0% screen-to-body ratio)
Độ phân giải640 x 480 pixels, 4:3 ratio (~286 ppi density)
Nền tảngOSBlackBerry OS 7.0
CPU1.2 GHz QC 8655
Bộ nhớKhe cắm thẻmicroSD, up to 32 GB (dedicated slot)
Bộ nhớ trong8 GB, 768 MB RAM
Camera chínhSingle5 MP
Tính năngLED flash
Video720p
Camera phụNo
Âm thanhAlert typesVibration; MP3, WAV ringtones
LoudspeakerYes
3.5mm jackYes
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11 b/g/n
Bluetooth2.1, A2DP, EDR
GPSYes, with A-GPS, BlackBerry Maps
NFCYes
RadioNo
USBmicroUSB 2.0
Tính năngCảm biếnProximity, compass
Tin nhắnSMS, MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệtHTML
– BlackBerry maps
– Document viewer
– MP4/WMV/H.264 player
– MP3/eAAC+/WMA player
– Organizer
– Voice memo/dial
– Predictive text input
PinRemovable Li-Ion 1230 mAh battery
Stand-byUp to 307 h (2G) / Up to 307 h (3G)
Talk timeUp to 6 h 30 min (2G) / Up to 5 h 50 min (3G)
Music playUp to 50 h
KhácMàu sắcBlack, White
SAR1.19 W/kg (head)     1.03 W/kg (body)
SAR EU0.76 W/kg (head)     0.90 W/kg (body)
PriceAbout 140 EUR
TestsMàn hìnhContrast ratio: 1304:1 (nominal)
CameraPhoto / Video
LoudspeakerVoice 71dB / Noise 72dB / Ring 76dB
Audio qualityNoise -86.3dB / Crosstalk -81.2dB

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of