Được nhà sản xuất cho ra mắt vào khoảng tháng 8 năm 2010, BlackBerry Curve 3G 9300 được xem là phiên bản nối tiếp Curve 8520. Máy hỗ trợ kết nối HSDPA, đây chính là điểm khác biệt so với model đi trước. Ngoài ra, Curve 3G 9300 sẽ được cập nhật hệ điều hành OS 6.

Kết nốiCông nghệGSM / HSPA
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900
3G bandsHSDPA 850 / 1900 / 2100
HSDPA 900 / 1700 / 2100
Tốc độHSPA
GPRSClass 10
EDGEClass 10
Ra mắtAnnounced2010, August. Released 2010, August
StatusDiscontinued
Thân máyKích Thước109 x 60 x 13.9 mm (4.29 x 2.36 x 0.55 in)
Khối Lượng104 g (3.67 oz)
Bàn phímQWERTY
SIMMini-SIM
– Optical trackpad
Màn hìnhCông nghệTFT, 65K colors
Kích thước2.46 inches, 18.7 cm2 (~28.7% screen-to-body ratio)
Độ phân giải320 x 240 pixels, 4:3 ratio (~163 ppi density)
Nền tảngOSBlackBerry 5.0, upgradable to 6.0
Bộ nhớKhe cắm thẻmicroSD, up to 32 GB (dedicated slot)
Bộ nhớ trong256 MB RAM, 256 MB ROM
Camera chínhSingle2 MP
VideoYes
Camera phụNo
Âm thanhAlert typesVibration; MP3, WAV ringtones
LoudspeakerYes
3.5mm jackYes
– Dedicated music keys
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11b/g/n, UMA (carrier dependent)
Bluetooth2.1, A2DP
GPSYes, with A-GPS; BlackBerry Maps
RadioNo
USBmicroUSB 2.0
Tính năngTin nhắnSMS, MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệtHTML
– MP3/eAAC+/WMA/WAV/FLAC player
– MP4/H.264/WMV player
– Organizer
– Voice memo/dial
– Predictive text input
PinRemovable Li-Ion 1150 mAh battery
Stand-byUp to 456 h (2G) / Up to 348 h (3G)
Talk timeUp to 4 h 30 min (2G) / Up to 5 h 30 min (3G)
Music playUp to 29 h
KhácMàu sắcBlack, Red
SAR1.07 W/kg (head)     0.72 W/kg (body)
SAR EU1.42 W/kg (head)     0.78 W/kg (body)
PriceAbout 80 EUR

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of