BlackBerry Curve 8900 được cho nhà sản xuất “trình làng” vào đầu năm 2009. Thiết kế của siêu phẩm BlackBerry Curve 8900 vừa mang thiết kế truyền thống vốn dĩ của BlackBerry vừa mang hơi hướng của dòng Bold. Siêu phẩm lần này không chỉ là thiết bị e-mail mà còn được nhà sản xuất nâng cấp nhiều tính năng tiện ích khác.

For T-Mobile

Kết nốiCông nghệGSM
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900
GPRSClass 10
EDGEClass 10
Ra mắtAnnounced2008, November. Released 2008, November
StatusDiscontinued
Thân máyKích Thước109 x 60 x 13.5 mm (4.29 x 2.36 x 0.53 in)
Khối Lượng110 g (3.88 oz)
Bàn phímQWERTY
SIMMini-SIM
– Trackball
Màn hìnhCông nghệTFT, 65K colors
Kích thước2.4 inches, 17.8 cm2 (~27.3% screen-to-body ratio)
Độ phân giải480 x 360 pixels, 4:3 ratio (~250 ppi density)
Nền tảngOSBlackBerry OS
CPU512 MHz
Bộ nhớKhe cắm thẻmicroSD, up to 32 GB (dedicated slot)
Bộ nhớ trong256 MB ROM
Camera chínhSingle3.15 MP, AF
Tính năngLED flash
VideoSCIF
Camera phụNo
Âm thanhAlert typesVibration; MP3, WAV ringtones
LoudspeakerYes
3.5mm jackYes
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11b/g
Bluetooth2.0, A2DP
GPSYes, with A-GPS
RadioNo
USBmicroUSB 2.0
Tính năngTin nhắnSMS, MMS, Email, IM
Trình duyệtHTML
– BlackBerry maps
– MP3/AAC/AAC+/WMA player
– DivX/XviD/MP4/H.264/WMV player
– Organizer
– Voice dial/memo
PinRemovable Li-Ion 1400 mAh battery
Stand-byUp to 356 h
Talk timeUp to 5 h 30 min
KhácMàu sắcBlack
SAR1.01 W/kg (head)     0.59 W/kg (body)
SAR EU0.65 W/kg (head)     0.45 W/kg (body)
PriceAbout 60 EUR
TestsLoudspeakerVoice 75dB / Noise 66dB / Ring 75dB
Audio qualityNoise -89.4dB / Crosstalk -88.9dB

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of