BlackBerry KEY2 được xem là 1 “nhân tố” thay đổi rất nhiều suy nghĩ của hầu hết người tiêu dùng smartphone hiện nay. Nếu như có ai đó nghĩ rằng các smartphone BlackBerry chỉ có thể “dậm chân tại chổ” thì đó là do họ chưa biết đến siêu phẩm BlackBerry KEY2 này.
Không chỉ thay đổi về cách thiết kế sang trọng mà ngoài ra, siêu phẩm BlackBerry KEY2 còn được nhà sản xuất “tiếp sức mạnh” cho tính năng phím tắt trước đó đã xuất hiện trên BlackBerry KEYone và BlackBerry Priv trước đó bằng nút Speed Key.
Sau khi trải nghiệm chắc hẳn ai ai cũng sẽ phải công nhận rằng TCL họ đã hoàn toàn chinh phục người tiêu dùng bằng công nghệ và ý tưởng thiết kế của họ.

Versions: BBF100-1 (EU, Africa, AU); BBF100-2 (Canada, US, LATAM); BBF100-6 (ME, APAC, India); BBF100-4 (China)
Also known as BlackBerry Athena

Kết nốiCông nghệGSM / HSPA / LTE
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2 (BBF100-6 model only)
3G bandsHSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
4G bandsLTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 12(700), 13(700), 17(700), 19(800), 20(800), 26(850), 28(700), 32(1500), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500) – EU, Africa, AU (BBF100-1)
LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 12(700), 13(700), 14(700), 17(700), 20(800), 28(700), 29(700), 30(2300), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500), 66(1700/2100) – Canada, US, LATAM (BBF100-2)
LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 12(700), 13(700), 17(700), 19(800), 20(800), 26(850), 28(700), 32(1500), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500) – ME, APAC, India (BBF100-6)
LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 12(700), 13(700), 17(700), 20(800), 26(850), 28(700), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500) – China (BBF100-4)
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (3CA) Cat11 600/75 Mbps
GPRSYes
EDGEYes
Ra mắtAnnounced2018, June
StatusAvailable. Released 2018, June
Thân máyKích Thước151.4 x 71.8 x 8.5 mm (5.96 x 2.83 x 0.33 in)
Khối Lượng168 g (5.93 oz)
Bàn phímQWERTY
Vật liệuAluminum frame (7000 series), plastic back
SIMSingle SIM (Nano-SIM) or Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) – BBF100-6 only
– Capacitive touch 4-row BlackBerry keyboard
Màn hìnhCông nghệIPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước4.5 inches, 60.0 cm2 (~55.2% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 1620 pixels, 3:2 ratio (~434 ppi density)
Cảm ứng đa điểmYes
Kính bảo vệCorning Gorilla Glass 3
Nền tảngOSAndroid 8.1 (Oreo)
ChipsetQualcomm SDM660 Snapdragon 660 (14 nm)
CPUOcta-core (4×2.2 GHz Kryo 260 & 4×1.8 GHz Kryo 260)
GPUAdreno 512
Bộ nhớKhe cắm thẻmicroSD, up to 256 GB
Bộ nhớ trong64/128 GB, 6 GB RAM
Camera chínhDual12 MP, f/1.8, 1/2.3″, 1.28m, dual pixel PDAF
12 MP, f/2.6, 1/3.4″, 1.0m, PDAF
Tính năngDual-LED dual-tone flash, HDR, panorama
Video[email protected], [email protected]
Camera phụSingle8 MP, f/2.0, 1/4″, 1.12m
Video[email protected]
Âm thanhAlert typesVibration; MP3, WAV ringtones
LoudspeakerYes
3.5mm jackYes
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot
Bluetooth5.0, A2DP, LE, EDR
GPSYes, with A-GPS, GLONASS, BDS2
NFCYes
RadioFM radio
USB3.0, Công nghệ-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go
Tính năngCảm biếnFingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass
Tin nhắnSMS, MMS, Email, Push Email, IM, BBM
Trình duyệtHTML5
– Fast battery charging: 50% in 36 min (Quick Charge 3.0)
– MP3/WAV/eAAC+/FlAC player
– DivX/Xvid/MP4/H.265 player
– Photo/video editor
– Document viewer
PinNon-removable Li-Ion 3500 mAh battery
KhácMàu sắcBlack, Silver
SAR EU0.72 W/kg (head)     1.68 W/kg (body)
PriceAbout 500 EUR
TestsPerformanceBasemark OS II: 2850 / Basemark OS II 2.0: 2391
Basemark X: 20665
Màn hìnhContrast ratio: 1572 (nominal), 3.212 (sunlight)
CameraPhoto / Video
LoudspeakerVoice 66dB / Noise 72dB / Ring 79dB
Audio qualityNoise -90.7dB / Crosstalk -94.2dB
Pin life
Endurance rating 86h

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of