Tại MWC 2017 BlackBerry KEYone được TCL công bố chính thức. Cảm nhận đầu tiên khi người tiêu dùng chiêm ngưỡng chắc chắn đó chính là sự sang trọng mà chính siêu phẩm này toát lên.

BlackBerry KEYone xuất hiện như 1 hiện tượng trên thị trường smartphone. Điều này khiến cho không ít fan của các thương hiệu smartphone khác phải “lung lay” khi các công nghệ cũng như là kiểu dáng đặc biệt của siêu phẩm này mang lại.

ALL VERSIONS

BBB100-2

BBB100-1

BBB100-3

BBB100-4

Versions: BBB100-1 (Canada, LATAM, APAC, US V1); BBB100-2 (EMEA); BBB100-3 (US V2); BBB100-4 (India); BBB100-6 (Japan)
Also known as BlackBerry Mercury

Kết nối Công nghệ GSM / HSPA / LTE
2G bands GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2 (BBB100-4 only)
3G bands HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
4G bands LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 13(700), 17(700), 20(800), 28(700), 38(2600), 40(2300)
Tốc độ HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A Cat9 450/50 Mbps
GPRS Yes
EDGE Yes
Ra mắt Announced 2017, February
Status Available. Released 2017, April
Thân máy Kích Thước 149.1 x 72.4 x 9.4 mm (5.87 x 2.85 x 0.37 in)
Khối Lượng 180 g (6.35 oz)
Bàn phím QWERTY
Vật liệu Aluminum frame, plastic back
SIM Single SIM (Nano-SIM) or Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) – BBB100-4 only
– Capacitive touch 4-row BlackBerry keyboard
Màn hình Công nghệ IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước 4.5 inches, 60.0 cm2 (~55.6% screen-to-body ratio)
Độ phân giải 1080 x 1620 pixels, 3:2 ratio (~434 ppi density)
Cảm ứng đa điểm Yes
Kính bảo vệ Corning Gorilla Glass 4
Nền tảng OS Android 7.1 (Nougat), upgradable to Android 8.0 (Oreo)
Chipset Qualcomm MSM8953 Snapdragon 625 (14 nm)
CPU Octa-core 2.0 GHz Cortex-A53
GPU Adreno 506
Bộ nhớ Khe cắm thẻ microSD, up to 256 GB
Bộ nhớ trong 64 GB, 4 GB RAM or 32 GB, 3 GB RAM
Camera chính Single 12 MP, f/2.0, 1/2.3″, 1.55m, PDAF
Tính năng Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama
Video [email protected]
Camera phụ Single 8 MP, f/2.2, 1/4″, 1.12m
Video [email protected]
Âm thanh Alert types Vibration; MP3, WAV ringtones
Loudspeaker Yes
3.5mm jack Yes
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot
Bluetooth 4.2, A2DP, LE, EDR
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS2
NFC Yes
Radio FM radio
USB 3.1, Công nghệ-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go
Tính năng Cảm biến Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass
Tin nhắn SMS, MMS, Email, Push Email, IM, BBM
Trình duyệt HTML5
– Fast battery charging: 50% in 36 min (Quick Charge 3.0)
– MP3/WAV/eAAC+/FlAC player
– DivX/Xvid/MP4/H.265 player
– Photo/video editor
– Document viewer
Pin Non-removable Li-Ion 3500 mAh battery
Khác Màu sắc Black/Silver, Black, Bronze
Price About 290 EUR
Tests Performance Basemark OS II: 1169 / Basemark OS II 2.0: 1132
Basemark X: 10445
Màn hình Contrast ratio: 1756:1 (nominal)
Camera Photo / Video
Loudspeaker Voice 62dB / Noise 66dB / Ring 67dB
Audio quality Noise -92.2dB / Crosstalk -96.4dB
Pin life
Endurance rating 81h

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of