Được cho ra mắt vào khoảng đầu năm 2015, BlackBerry Leap đã trở thành “mục tiêu” không chỉ là fan “Dâu Đen” mà còn là rất nhiều người tiêu dùng khi siêu phẩm được thiết kế giống như BlackBerry Z3 mà lại được nâng cấp cấu hình với mức giá rẻ hơn.

Kết nốiCông nghệGSM / HSPA / LTE
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900
3G bandsHSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 – North America
HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 – Global
4G bandsLTE band 1(2100), 2(1900), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 13(700), 17(700) – North America
LTE band 1(2100), 3(1800), 7(2600), 8(900), 20(800) – Global
Tốc độHSPA, LTE
GPRSYes
EDGEYes
Ra mắtAnnounced2015, March
StatusAvailable. Released 2015, April
Thân máyKích Thước144 x 72.8 x 9.5 mm (5.67 x 2.87 x 0.37 in)
Khối Lượng170 g (6.00 oz)
SIMMicro-SIM
Màn hìnhCông nghệIPS LCD, capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước5.0 inches, 68.9 cm2 (~65.7% screen-to-body ratio)
Độ phân giải720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~294 ppi density)
Cảm ứng đa điểmYes
Nền tảngOSBlackBerry OS 10.3.1
ChipsetQualcomm MSM8960 Snapdragon S4 Plus
CPUDual-core 1.5 GHz Krait
GPUAdreno 225
Bộ nhớKhe cắm thẻmicroSD, up to 256 GB (dedicated slot)
Bộ nhớ trong16 GB, 2 GB RAM
Camera chínhSingle8 MP, f/2.2, 31mm (standard), AF
Tính năngLED flash, HDR, panorama
Video[email protected], [email protected]
Camera phụSingle2 MP
Video720p
Âm thanhAlert typesVibration; MP3, WAV ringtones
LoudspeakerYes
3.5mm jackYes
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot
Bluetooth4.0, A2DP, EDR, LE
GPSYes, with A-GPS
RadioFM radio
USBmicroUSB 2.0
Tính năngCảm biếnAccelerometer, proximity
Tin nhắnSMS, MMS, Email, Push Email, IM, BBM
Trình duyệtHTML5
– BlackBerry maps
– Organizer
– Document viewer
– Photo/video editor
– MP3/WAV/eAAC+/FlAC/WMA player
– MP4/H.264/WMV player
PinNon-removable Li-Ion 2800 mAh battery
Talk timeUp to 25 h
KhácMàu sắcBlack, White
PriceAbout 80 EUR
TestsCameraPhoto / Video
Pin life
Endurance rating 45h

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of