BlackBerry PassPort được chính thức ra mắt khoảng gần cuối năm 2014. Mang trong mình 1 kiểu dáng khó mà có thể nhầm lẫn giữa các thiết bị smartphone đến từ các thương hiệu khác, BlackBerry PassPort dễ dàng chinh phục người tiêu dùng ngay khi lần đầu trải nghiệm.

Với thiết kế vuông vức, BlackBerry PassPort luôn nâng tầm người chủ sở hữu khi họ đang sử dụng.

Kết nối Công nghệ GSM / HSPA / LTE
2G bands GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
3G bands HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
HSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100
4G bands LTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900)
LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 13(700), 17(700), 20(800)
Tốc độ HSPA, LTE-A
GPRS Yes
EDGE Yes
Ra mắt Announced 2014, June
Status Available. Released 2014, September
Thân máy Kích Thước 128 x 90.3 x 9.3 mm (5.04 x 3.56 x 0.37 in)
Khối Lượng 196 g (6.91 oz)
Bàn phím QWERTY
Vật liệu Aluminum frame, plastic back
SIM Nano-SIM
– Capacitive touch 3-row BlackBerry keyboard
Màn hình Công nghệ IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước 4.5 inches, 65.3 cm2 (~56.5% screen-to-body ratio)
Độ phân giải 1440 x 1440 pixels, 1:1 ratio (~453 ppi density)
Cảm ứng đa điểm Yes, up to 10 fingers
Kính bảo vệ Corning Gorilla Glass 3
Nền tảng OS BlackBerry OS 10.3, upgradable to 10.3.2
Chipset Qualcomm MSM8974AA Snapdragon 801 (28 nm)
CPU Quad-core 2.26 GHz Krait 400
GPU Adreno 330
Bộ nhớ Khe cắm thẻ microSD, up to 256 GB (dedicated slot)
Bộ nhớ trong 32 GB, 3 GB RAM
Camera chính Single 13 MP, f/2.0, 30mm (standard), OIS, AF
Tính năng LED flash, HDR, panorama
Video [email protected]
Camera phụ Single 2 MP, f/2.8, 28mm (wide)
Video 720p
Âm thanh Alert types Vibration; MP3, WAV ringtones
Loudspeaker Yes, with stereo speakers
3.5mm jack Yes
Cổng kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot
Bluetooth 4.0, A2DP, LE
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS
NFC Yes
Radio FM radio, RDS
USB microUSB 2.0 (SlimPort)
Tính năng Cảm biến Accelerometer, gyro, proximity, compass
Tin nhắn SMS, MMS, Email, Push Email, IM, BBM 6
Trình duyệt HTML5
– BlackBerry Assistant
– BlackBerry maps
– Organizer
– Document viewer
– Photo viewer/editor
– Video editor
– MP3/WMA/WAV/eAAC+/FlAC player
– DivX/XviD/MP4/WMV/H.264 player
– Voice memo/dial
– Predictive text input
Pin Non-removable Li-Ion 3450 mAh battery
Stand-by Up to 432 h (2G) / Up to 444 h (3G)
Talk time Up to 18 h (2G) / Up to 23 h (3G)
Music play Up to 84 h
Khác Màu sắc Black, White, Red, Black&Gold, Silver
Price About 170 EUR
Tests Performance Basemark OS II: 628 / Basemark X: 10682
Màn hình Contrast ratio: 1256 (nominal), 2.595 (sunlight)
Camera Photo / Video
Loudspeaker Voice 76dB / Noise 71dB / Ring 76dB
Audio quality Noise -91.5dB / Crosstalk -92.5dB
Pin life
Endurance rating 73h

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of