BlackBerry 9100 Pearl 3G được cho ra mắt vào khoảng tháng 5 năm 2010. Với thiết kế gọn gàng, BlackBerry OS phiên bản 5.0, cùng với khả năng kết nối Wi-Fi chuẩn N và 3G, Pearl 3G là một ngoại lệ hiếm hoi trong các dòng BlackBerry khi được tích hợp sẵn tất cả kết nối thời thượng này.

Kết nốiCông nghệGSM / HSPA
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900
3G bandsHSDPA 850 / 1900 / 2100
HSDPA 900 / 1700 / 2100
Tốc độHSPA 3.6/0.384 Mbps
GPRSClass 10
EDGEClass 10
Ra mắtAnnounced2010, April. Released 2010, May
StatusDiscontinued
Thân máyKích Thước108 x 50 x 13.3 mm (4.25 x 1.97 x 0.52 in)
Khối Lượng93.6 g (3.28 oz)
Bàn phímQWERTY
SIMMini-SIM
– Optical trackpad
Màn hìnhCông nghệTFT, 256K colors
Kích thước2.25 inches, 16.2 cm2 (~30.1% screen-to-body ratio)
Độ phân giải360 x 400 pixels (~239 ppi density)
Nền tảngOSBlackBerry OS
CPU624 MHz
Bộ nhớKhe cắm thẻmicroSD, up to 32 GB (dedicated slot), 2 GB included
Bộ nhớ trong256 MB
Camera chínhSingle3.15 MP, AF
Tính năngLED flash
VideoYes
Camera phụNo
Âm thanhAlert typesVibration; MP3, WAV ringtones
LoudspeakerYes
3.5mm jackYes
– Dedicated music keys
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11 b/g/n
Bluetooth2.1, A2DP
GPSYes, with A-GPS
RadioNo
USB
Tính năngTin nhắnSMS, MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệtHTML
– BlackBerry maps
– Document editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
– MP3/WMA/WAV/eAAC+ player
– MP4/H.264/WMV player
– Organizer
– Voice memo/dial
PinRemovable Li-Ion 1150 mAh battery
Stand-byUp to 432 h (2G) / Up to 312 h (3G)
Talk timeUp to 5 h 30 min (2G) / Up to 5 h (3G)
Music playUp to 30 h
KhácMàu sắcPiano Black, Opal Pink, Royal Purple, Flash White, Red Gradient
SAR1.37 W/kg (head)     1.06 W/kg (body)
SAR EU1.67 W/kg (head)     1.03 W/kg (body)
PriceAbout 90 EUR

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of