Priv là siêu phẩm đầu tiên sử dụng hệ điều hành Android mang thương hiệu BlackBerry. Và tất nhiên để khiến cho siêu phẩm Android đầu tiên “trình làng” 1 cách đặc biệt thì kiểu dáng của thiết bị này cũng hoàn toàn vượt trội hơn với kiểu dáng nắp trượt độc đáo.

Điều này sẽ khiến cho người tiêu dùng liên tưởng đến những thiết bị smartphone thời kì trước. Chính vì vậy họ luôn lo lắng rằng việc nắp trượt sẽ gây ảnh hưởng đến dây nguồn màn hình.

Nhưng Priv lại được thiết kế theo cơ chế trượt khác hẳn. Chính vì điều này đã giúp cho dây nguồn màn hình không hề bị ảnh hưởng trong khoảng thời gian rất dài.

Kết nốiCông nghệGSM / HSPA / LTE
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900
3G bandsHSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 – USA (STV100-1), Europe (STV100-4)
4G bandsLTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 12(700), 17(700), 20(800), 29(700), 30(2300) – USA (STV100-1)
LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 7(2600), 8(900), 13(700), 17(700), 20(800), 28(700) – Europe (STV100-4)
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (3CA) Cat9 450/50 Mbps
GPRSYes
EDGEYes
Ra mắtAnnounced2015, October
StatusAvailable. Released 2015, November
Thân máyKích Thước147 x 77.2 x 9.4 mm (5.79 x 3.04 x 0.37 in)
Khối Lượng192 g (6.77 oz)
Bàn phímQWERTY
Vật liệuPlastic body
SIMNano-SIM
– Capacitive touch 4-row BlackBerry keyboard
Màn hìnhCông nghệAMOLED capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước5.4 inches, 81.6 cm2 (~71.9% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1440 x 2560 pixels, 16:9 ratio (~540 ppi density)
Cảm ứng đa điểmYes, up to 10 fingers
Kính bảo vệCorning Gorilla Glass 4
– Curved edge screen
Nền tảngOSAndroid 5.1.1 (Lollipop), upgradable to 6.0.1 (Marshmallow)
ChipsetQualcomm MSM8992 Snapdragon 808 (20 nm)
CPUHexa-core (4×1.4 GHz Cortex-A53 & 2×1.8 GHz Cortex-A57)
GPUAdreno 418
Bộ nhớKhe cắm thẻmicroSD, up to 256 GB (dedicated slot)
Bộ nhớ trong32 GB, 3 GB RAM
Camera chínhSingle18 MP, f/2.2, 27mm (wide), 1/2.4″, OIS PDAF
Tính năngSchneider-Kreuznach optics, dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama
Video[email protected], [email protected]
Camera phụSingle2 MP
Video720p
Âm thanhAlert typesVibration; MP3, WAV ringtones
LoudspeakerYes
3.5mm jackYes
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth4.1, A2DP, EDR, LE
GPSYes, with A-GPS, GLONASS
NFCYes
RadioNo
USBmicroUSB 2.0 (SlimPort 4K)
Tính năngCảm biếnAccelerometer, altimeter, gyro, ToF proximity, compass
Tin nhắnSMS, MMS, Email, Push Email, IM, BBM
Trình duyệtHTML5
– Fast battery charging (Quick Charge 2.0)
– Qi/PMA wireless charging (STV100-1, STV100-2, STV100-5, STV100-6)
– MP3/WAV/eAAC+/FlAC player
– MP4/H.264 player
– Photo/video editor
– Document viewer
PinNon-removable Li-Ion 3410 mAh battery
Stand-byUp to 420 h (3G)
Talk timeUp to 24 h (3G)
Music playUp to 73 h
KhácMàu sắcBlack
PriceAbout 270 EUR
TestsCameraPhoto / Video
Pin life
Endurance rating 62h

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of