HTC U Ultra được cho ra mắt tháng 2 năm 2017. Đây là 1 thiết bị smartphone sử dụng ngôn ngữ Liquid Surface lạ mắt.

Máy có kích thước màn hình 5,7 inch, độ phân giải Quad HD (2560 x 1440), sử dụng tấm nền Super LCD 5 với công nghệ hiển thị kép (Dual Display) và kính cường lực Gorilla Glass 5 cho phiên bản 64 GB hoặc kính sapphire cho phiên bản 128 GB.

Also known as HTC Ocean Note

Kết nối Công nghệ GSM / HSPA / LTE
2G bands GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2
3G bands HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
4G bands LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 12(700), 17(700), 20(800), 28(700), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500)
Tốc độ HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (3CA) Cat11 600/50 Mbps
GPRS Yes
EDGE Yes
Ra mắt Announced 2017, January
Status Available. Released 2017, February
Thân máy Kích Thước 162.4 x 79.8 x 8 mm (6.39 x 3.14 x 0.31 in)
Khối Lượng 170 g (6.00 oz)
Vật liệu Front/back glass, aluminum frame
SIM Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màn hình Công nghệ Super LCD5 capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước 5.7 inches, 90.3 cm2 (~69.7% screen-to-body ratio)
Độ phân giải 1440 x 2560 pixels, 16:9 ratio (~513 ppi density)
Cảm ứng đa điểm Yes
Kính bảo vệ Corning Gorilla Glass 5 (64 GB version)
Sapphire crystal glass (128 GB version)
– Secondary display, 160 x 1040 pixels, 2.05 inches
Nền tảng OS Android 7.0 (Nougat), upgradable to Android 8.0 (Oreo)
Chipset Qualcomm MSM8996 Snapdragon 821 (14 nm)
CPU Quad-core (2×2.15 GHz Kryo & 2×1.6 GHz Kryo)
GPU Adreno 530
Bộ nhớ Khe cắm thẻ microSD, up to 512 GB (uses SIM 2 slot)
Bộ nhớ trong 64/128 GB, 4 GB RAM
Camera chính Single 12 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/2.3″, 1.55m, OIS, PDAF & laser AF
Tính năng Dual-LED dual-tone flash, panorama
Video [email protected] (24-bit/192kHz audio), [email protected]
Camera phụ Single 16 MP
Tính năng Auto-HDR
Video [email protected]
Âm thanh Alert types Vibration; MP3, WAV ringtones
Loudspeaker Yes
3.5mm jack No
– 24-bit/192kHz audio
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, DLNA, hotspot
Bluetooth 4.2, A2DP, LE
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS
NFC Yes
Radio No
USB 3.1, Công nghệ-C 1.0 reversible connector
Tính năng Cảm biến Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass
Tin nhắn SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5
– Fast battery charging (Quick Charge 3.0)
– MP4/H.264 player
– MP3/eAAC+/WAV player
– Photo/video editor
– Document viewer
Pin Non-removable Li-Ion 3000 mAh battery
Stand-by Up to 312 h (3G)
Talk time Up to 26 h (3G)
Khác Màu sắc Brilliant Black, Cosmetic Pink, Ice White, Sapphire Blue
Price About 250 EUR
Tests Performance Basemark OS II 2.0: 2222 / Basemark X: 35875
Màn hình Contrast ratio: 1831 (nominal), 3.453 (sunlight)
Camera Photo / Video
Loudspeaker Voice 61dB / Noise 73dB / Ring 86dB
Pin life
Endurance rating 81h

Comments are closed.