HTC U11+ được cho ra mắt vào tháng 11 năm 2017. Đây là 1 thiết bị smartphone được xem là phiên bản nâng cấp của siêu phẩm HTC U11 tiền nhiệm.

Màn hình là thay đổi dễ nhận thấy nhất, U11+ được tăng kích thước màn hình từ 5,5 inch lên 6 inch, độ phân giải 1.440 x 2.880 pixel với tỷ lệ 18:9 và được bảo vệ bởi kính cường lực Gorilla Glass 5.

Kết nốiCông nghệGSM / HSPA / LTE
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only)
3G bandsHSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
4G bandsLTE band 1(2100), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 12(700), 17(700), 20(800), 28(700), 32(1500), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500)
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (4CA) Cat15 800/150 Mbps
GPRSYes
EDGEYes
Ra mắtAnnounced2017, November
StatusAvailable. Released 2017, December
Thân máyKích Thước158.5 x 74.9 x 8.5 mm (6.24 x 2.95 x 0.33 in)
Khối Lượng188 g (6.63 oz)
Vật liệuFront/back glass & aluminum frame
SIMSingle SIM (Nano-SIM) or Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
– IP68 dust/water proof (up to 1.5m for 30 mins)
Màn hìnhCông nghệSuper LCD6 capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước6.0 inches, 92.9 cm2 (~78.3% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1440 x 2880 pixels, 18:9 ratio (~537 ppi density)
Cảm ứng đa điểmYes
Kính bảo vệCorning Gorilla Glass 5
– HTC Sense UI
Nền tảngOSAndroid 8.0 (Oreo)
ChipsetQualcomm MSM8998 Snapdragon 835 (10 nm)
CPUOcta-core (4×2.45 GHz Kryo & 4×1.9 GHz Kryo)
GPUAdreno 540
Bộ nhớKhe cắm thẻmicroSD, up to 512 GB (uses SIM 2 slot) – dual SIM model only
Bộ nhớ trong128 GB, 6 GB RAM or 64 GB, 4 GB RAM
Camera chínhSingle12 MP, f/1.7, 1/2.55″, 1.4m, OIS, dual pixel PDAF
Tính năngDual-LED dual-tone flash, HDR, panorama
Video[email protected], [email protected]/60/120fps, HDR, 24-bit/192kHz stereo sound rec.
Camera phụSingle8 MP, f/2.0
Tính năngHDR, panorama
Video[email protected]
Âm thanhAlert typesVibration; MP3, WAV ringtones
LoudspeakerYes, with stereo speakers
3.5mm jackNo
– 24-bit/192kHz audio
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot
Bluetooth5.0, A2DP, aptX HD, LE
GPSYes, with A-GPS, GLONASS, BDS
NFCYes
RadioNo
USB3.1, Công nghệ-C 1.0 reversible connector
Tính năngCảm biếnFingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass
Tin nhắnSMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệtHTML5
– Fast battery charging (Quick Charge 3.0)
– XviD/MP4/H.264/WMV player
– MP3/eAAC+/WMA/WAV/FLAC player
– Document editor
– Photo/video editor
PinNon-removable Li-Ion 3930 mAh battery
Talk timeUp to 25 h (3G)
KhácMàu sắcTranslucent Black, Ceramic Black, Amazing Silver
PriceAbout 660 EUR
TestsPerformanceBasemark OS II: 3954 / Basemark OS II 2.0: 3257
Basemark X: 38315
Màn hìnhContrast ratio: 1626:1 (nominal), 2.556 (sunlight)
CameraPhoto / Video
LoudspeakerVoice 91dB / Noise 75dB / Ring 90dB
Audio qualityNoise -93.9dB / Crosstalk -94.0dB
Pin life
Endurance rating 73h

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of