.tr-toggle { display:none; }

Released as Huawei Mate 10 Lite

Kết nối Công nghệ GSM / HSPA / LTE
2G bands GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2
3G bands HSDPA
4G bands LTE
Tốc độ HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps
GPRS Yes
EDGE Yes
Ra mắt Announced Not announced yet
Status Cancelled
Thân máy Kích Thước 156.2 x 75.2 x 7.5 mm (6.15 x 2.96 x 0.30 in)
Khối Lượng 164 g (5.78 oz)
SIM Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màn hình Công nghệ IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước 5.9 inches, 96.0 cm2 (~81.7% screen-to-body ratio)
Độ phân giải 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~373 ppi density)
Cảm ứng đa điểm Yes
  – EMUI 5.1
Nền tảng OS Android 7.1 (Nougat)
Chipset HiSilicon Kirin 659 (16 nm)
Bộ nhớ Khe cắm thẻ microSD, up to 256 GB
Bộ nhớ trong 64 GB, 4 GB RAM
Camera chính Single 16 MP, f/2.2, 27mm (wide), PDAF
2 MP, depth sensor
Tính năng LED flash, HDR, panorama
Video [email protected]
Camera phụ Dual 8 MP
5 MP, depth sensor
Tính năng LED flash
Video
Âm thanh Alert types Vibration; MP3, WAV ringtones
Loudspeaker Yes
3.5mm jack Yes
  – Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth 4.2, A2DP, LE
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS
Radio No
USB microUSB 2.0
Tính năng Cảm biến Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity, compass
Tin nhắn SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5
  – MP4/H.264 player
– MP3/eAAC+/WAV/Flac player
– Document viewer
– Photo/video editor
Pin   Non-removable Li-Ion 3340 mAh battery
Khác Màu sắc White/Gold, Black

Comments are closed.