.tr-toggle { display:none; }

Also known as Huawei Shot X

Kết nối Công nghệ GSM / HSPA / LTE
2G bands GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2
3G bands HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
4G bands LTE band 1(2100), 3(1800), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500)
Tốc độ HSPA, LTE
GPRS Yes
EDGE Yes
Ra mắt Announced 2015, August
Status Available. Released 2015, August
Thân máy Kích Thước 141.6 x 71.2 x 7.8 mm (5.57 x 2.80 x 0.31 in)
Khối Lượng 160 g (5.64 oz)
SIM Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màn hình Công nghệ IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước 5.2 inches, 74.5 cm2 (~73.9% screen-to-body ratio)
Độ phân giải 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~424 ppi density)
Cảm ứng đa điểm Yes
  – Emotion UI 3.1
Nền tảng OS Android 5.1.1 (Lollipop), planned upgrade to 6.0 (Marshmallow)
Chipset Qualcomm MSM8939v2 Snapdragon 616 (28 nm)
CPU Octa-core (4×1.7 GHz Cortex-A53 & 4×1.2 GHz Cortex-A53)
GPU Adreno 405
Bộ nhớ Khe cắm thẻ microSD, up to 256 GB (uses SIM 2 slot)
Bộ nhớ trong 32 GB, 3 GB RAM – ATH-AL00 model
16 GB, 2 GB RAM
Camera chính Single 13 MP, AF
Tính năng Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama
Video 1080p@30fps
Camera phụ Single 13 MP, AF
Tính năng LED flash
Video
Âm thanh Alert types Vibration; MP3, WAV ringtones
Loudspeaker Yes
3.5mm jack Yes
  – Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot
Bluetooth 4.0, LE
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS/ BDS (market dependant)
NFC Yes
Radio FM radio
USB microUSB 2.0
Tính năng Cảm biến Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass
Tin nhắn SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5
  – MP3/WAV/eAAC+/Flac player
– MP4/H.265 player
– Photo/video editor
– Document viewer
Pin   Non-removable Li-Po 3100 mAh battery
Khác Màu sắc Black, White, Gold
Price About 310 EUR

Comments are closed.