.tr-toggle { display:none; }

Kết nối Công nghệ GSM / HSPA / LTE
2G bands GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
3G bands HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
4G bands LTE
Tốc độ HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (3CA) Cat12 600/150 Mbps
GPRS Yes
EDGE Yes
Ra mắt Announced 2018, February
Status Available. Released 2018, April
Thân máy Kích Thước 258.7 x 171.8 x 7.3 mm (10.19 x 6.76 x 0.29 in)
Khối Lượng 498 g (1.10 lb)
Vật liệu Front glass, aluminum body
SIM Nano-SIM
Màn hình Công nghệ IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước 10.8 inches, 338.2 cm2 (~76.1% screen-to-body ratio)
Độ phân giải 2560 x 1600 pixels, 16:10 ratio (~280 ppi density)
Cảm ứng đa điểm Yes
  – Stylus
– EMUI 8.0
Nền tảng OS Android 8.0 (Oreo)
Chipset HiSilicon Kirin 960 (16 nm)
CPU Octa-core
Bộ nhớ Khe cắm thẻ microSD, up to 256 GB
Bộ nhớ trong 64/128 GB, 4 GB RAM
Camera chính Single 13 MP, PDAF
Tính năng HDR, panorama
Video [email protected]
Camera phụ Single 8 MP
Video
Âm thanh Alert types Vibration; MP3, WAV ringtones
Loudspeaker Yes, with stereo speakers (4 speakers)
3.5mm jack No
Cổng kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot
Bluetooth 4.2, A2DP, LE
GPS Yes, with A-GPS
Radio No
USB 2.0, Công nghệ-C 1.0 reversible connector
Tính năng Cảm biến Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass
Tin nhắn SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5
  – Fast battery charging
– MP3/WAV/Flac player
– MP4/H.264 player
– Document viewer
– Photo/video editor
Pin   Non-removable Li-Po 7500 mAh battery
Khác Màu sắc Space Gray, Champagne Gold
Price About 390 EUR

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of