Huawei Nova 3 chính thức được sản xuất vào tháng 7/2018. Huawei đã trang bị cho Nova 3 những thông số kỹ thuật thuộc hàng khủng như vi xử lý Kirin 970, RAM 6GB và hệ điều hành Android 8.1 Oreo được cài sẵn với giao diện EMUI 8.2. Đi kèm với đó là một màn hình “tai thỏ” kích thước 6.3 inches, tỷ lệ 19.5:9 độ phân giải FullHD+.

Kết nốiCông nghệGSM / CDMA / HSPA / LTE
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM only)
CDMA 800 & TD-SCDMA – PAR-TL20
3G bandsHSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 – PAR-LX1M, PAR-LX1, PAR-TL20
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 – PAR-LX9
HSDPA 850 / 900 / 2100 – PAR-AL00
4G bandsLTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 20(800) – PAR-LX1M, PAR-LX1
LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 28(700), 12(700), 17(700), 18(800), 19(800), 26(850), 38(2600), 40(2300), 41(2500) – PAR-LX9
LTE band 1(2100), 3(1800), 7(2600), 8(900), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500) – PAR-TL20
LTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 8(900), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500) – PAR-AL00
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (3CA) Cat16 1024/150 Mbps
GPRSYes
EDGEYes
Ra mắtAnnounced2018, July
StatusAvailable. Released 2018, August
Thân máyKích Thước157 x 73.7 x 7.3 mm (6.18 x 2.90 x 0.29 in)
Khối Lượng166 g (5.86 oz)
Vật liệuFront/back glass, aluminum frame
SIMSingle SIM (Nano-SIM) or Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màn hìnhCông nghệIPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước6.3 inches, 97.4 cm2 (~84.2% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~409 ppi density)
Cảm ứng đa điểmYes
– EMUI 8.2
Nền tảngOSAndroid 8.1 (Oreo)
ChipsetHisilicon Kirin 970 (10 nm)
CPUOcta-core (4×2.4 GHz Cortex-A73 & 4×1.8 GHz Cortex-A53)
GPUMali-G72 MP12
Bộ nhớKhe cắm thẻmicroSD, up to 256 GB (uses SIM 2 slot)
Bộ nhớ trong128 GB, 6 GB RAM – PAR-TL20, PAR-AL00, PAR-LX9
128 GB, 4 GB RAM – PAR-LX1M, PAR-LX1, PAR-LX9
Camera chínhDual16 MP, 27mm (wide), f/1.8, PDAF
24 MP B/W, 27mm (wide), f/1.8, PDAF
Tính năngLED flash, HDR, panorama
Video[email protected], [email protected], [email protected] (gyro-EIS)
Camera phụDual24 MP, f/2.0, 26mm (wide)
2 MP, depth sensor
Tính năngHDR
Video[email protected]
Âm thanhAlert typesVibration; MP3, WAV ringtones
LoudspeakerYes
3.5mm jackYes
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth4.2, A2DP, LE, EDR, aptX HD
GPSYes, with A-GPS, GLONASS, BDS
NFCYes (PAR-LX1 model only)
RadioNo
USB2.0, Công nghệ-C 1.0 reversible connector
Tính năngCảm biếnInfrared face recognition, fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass
Tin nhắnSMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệtHTML5
– Fast battery charging 9V/2A 18W
– MP4/H.264 player
– MP3/eAAC+/WAV/Flac player
– Document viewer
– Photo/video editor
PinNon-removable Li-Po 3750 mAh battery
KhácMàu sắcIris Purple, Airy blue, Primrose Gold, Red, Black
PriceAbout 400 EUR

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of