.tr-toggle { display:none; }

Kết nối Công nghệ GSM / HSPA / LTE
2G bands GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2
3G bands HSDPA 850 / 900 / 2100
4G bands LTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 40(2300)
Tốc độ HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps
GPRS Yes
EDGE Yes
Ra mắt Announced 2017, August
Status Available. Released 2017, August
Thân máy Kích Thước 154.5 x 75.9 x 8.5 mm (6.08 x 2.99 x 0.33 in)
Khối Lượng 180 g (6.35 oz)
Vật liệu Aluminum body
SIM Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
  – Splash Resistant
Màn hình Công nghệ IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước 5.5 inches, 83.4 cm2 (~71.1% screen-to-body ratio)
Độ phân giải 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~401 ppi density)
Cảm ứng đa điểm Yes
Kính bảo vệ Corning Gorilla Glass 3
Nền tảng OS Android 7.1.1 (Nougat), upgradable to Android 8.0 (Oreo)
Chipset Mediatek MT6797D Helio X23 (20 nm)
CPU Deca-core 2.3 GHz
GPU Mali-T880 MP4
Bộ nhớ Khe cắm thẻ microSD, up to 256 GB (dedicated slot)
Bộ nhớ trong 64 GB, 4 GB RAM or 32 GB, 3 GB RAM
Camera chính Dual 13 MP, f/1.7, PDAF
5 MP, depth sensor
Tính năng Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama
Video [email protected]
Camera phụ Single 13 MP, f/2.0
Tính năng LED flash
Video
Âm thanh Alert types Vibration; MP3, WAV ringtones
Loudspeaker Yes
3.5mm jack Yes
  – Dolby Atmos audio enhancement
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 b/g/n/ac, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth 4.2, A2DP, LE
GPS Yes, with A-GPS
Radio FM radio
USB microUSB 2.0, USB On-The-Go
Tính năng Cảm biến Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass
Tin nhắn SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5
  – Fast battery charging (Turbo Charge)
– MP4/H.264 player
– MP3/WAV/eAAC+/FLAC player
– Photo/video editor
– Document viewer
Pin   Non-removable Li-Po 4000 mAh battery
Stand-by Up to 378 h (3G)
Talk time Up to 25 h (3G)
Khác Màu sắc Fine Gold, Venom Black
Price About 180 EUR

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of