LG G2 được cho ra mắt vào tháng 8/2013. LG G2 gây ấn tượng mạnh nhờ thiết kế viền màn hình siêu mỏng. Không chỉ có viền bên mỏng 2,65mm, phần viền ở 2 đỉnh máy đều được rút gọn tối đa, khiến màn hình hình 5,2 inch của nó chiếm gần như trọn mặt trước. Điều này biến G2 thành smartphone có tỉ lệ diện tích màn hình/mặt trước lớn nhất trên thị trường, ở mức 75,9%.

Kết nối Công nghệ GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE
2G bands GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – D800, D802, VS980, LS980
CDMA 800 / 1900 – VS980, LS980
3G bands HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 – D802, VS980
CDMA2000 1xEV-DO – VS980, LS980
HSDPA 850 / 1900 / 2100 – D800
HSDPA 2100 – LS980
HSDPA 850 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 – D801
4G bands LTE band 1(2100), 3(1800), 7(2600), 8(900), 20(800) – D802
LTE band 4(1700/2100), 13(700) – VS980
LTE band 2(1900), 4(1700/2100), 7(2600) – D801
LTE band 1(2100), 2(1900), 4(1700/2100), 5(850), 17(700) – D800
LTE band 25(1900), 26(850), 41(2500) – LS980
Tốc độ HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps
GPRS Class 12
EDGE Class 12
Ra mắt Announced 2013, August
Status Available. Released 2013, September
Thân máy Kích Thước 138.5 x 70.9 x 8.9 mm (5.45 x 2.79 x 0.35 in)
Khối Lượng 143 g (5.04 oz)
Vật liệu Plastic body
SIM Micro-SIM
Màn hình Công nghệ True HD-IPS + LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước 5.2 inches, 74.5 cm2 (~75.9% screen-to-body ratio)
Độ phân giải 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~424 ppi density)
Cảm ứng đa điểm Yes
Kính bảo vệ Corning Gorilla Glass 2
Nền tảng OS Android 4.2.2 (Jelly Bean), upgradable to 5.0.2 (Lollipop)
Chipset Qualcomm MSM8974 Snapdragon 800 (28 nm)
CPU Quad-core 2.26 GHz Krait 400
GPU Adreno 330
Bộ nhớ Khe cắm thẻ No
Bộ nhớ trong 16/32 GB, 2 GB RAM
Camera chính Single 13 MP, f/2.4, 29mm (standard), 1/3″, 1.12m, OIS, AF
Tính năng LED flash, HDR
Video [email protected], HDR, stereo sound rec.
Camera phụ Single 2.1 MP
Video [email protected]
Âm thanh Alert types Vibration; MP3, WAV ringtones
Loudspeaker Yes
3.5mm jack Yes
– 24-bit/192kHz audio
– Dolby audio enhancement
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot
Bluetooth 4.0, A2DP, LE, aptX
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS
NFC Yes
Infrared port Yes
Radio Stereo FM radio, RDS
USB microUSB 2.0 (SlimPort), USB Host
Tính năng Cảm biến Accelerometer, gyro, proximity, compass
Tin nhắn SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5
– MP4/DviX/XviD/H.264/WMV player
– MP3/WAV/FLAC/eAAC+/WMA player
– Photo viewer/editor
– Document viewer
– Voice memo/dial/commands
Pin Non-removable Li-Po 3000 mAh battery
Stand-by Up to 790 h (2G) / Up to 900 h (3G)
Talk time Up to 16 h 30 min (2G) / Up to 17 h 30 min (3G)
Khác Màu sắc Black, White, Red, Gold
SAR 0.50 W/kg (head)     0.69 W/kg (body)
SAR EU 0.41 W/kg (head)     0.47 W/kg (body)
Price About 270 EUR
Tests Performance Basemark OS II: 848 / Basemark X: 11101
Màn hình Contrast ratio: 1495:1 (nominal) / 1.976:1 (sunlight)
Camera Photo / Video
Loudspeaker Voice 65dB / Noise 62dB / Ring 66dB
Audio quality Noise -91.9dB / Crosstalk -91.3dB
Pin life
Endurance rating 81h

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of