LG G3 S được cho ra mắt vào tháng 8 năm 2014, siêu phẩm này chính là 1 thiết bị tiếp theo đến từ nhà sản xuất Hàn Quốc.

LG G3 S sở hữu màn hình 5inch độ phân giải 720 x 1280 pixle, camera 8mpx hỗ trợ quay video FullHD, sử dụng chip Snapdragon 400 đi kèm 1GB RAM.

Also known as LG G3 Beat, LG G3 Vigor (AT&T, Sprint)
Versions:
LG D722 for Europe
LG D725 for AT&T
LG D728 for China
LG D722K for Taiwan, Hong Kong, India
LG D724 for CIS

Kết nối Công nghệ GSM / HSPA / LTE
2G bands GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
3G bands HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 – D722, D722K (HK)
HSDPA 850 / 900 / 2100 – D722K (India)
4G bands LTE band 3(1800), 7(2600), 20(800) – D722
LTE band 1(2100), 3(1800), 7(2600), 8(900), 20(800) – D722 (Italy)
LTE 700 / 900 / 1800 / 2100 / 2600 MHz / 2300 – D722K (HK)
Tốc độ HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps
GPRS Class 12
EDGE Class 12
Ra mắt Announced 2014, July
Status Available. Released 2014, August
Thân máy Kích Thước 137.7 x 69.6 x 10.3 mm (5.42 x 2.74 x 0.41 in)
Khối Lượng 134 g (4.73 oz)
SIM Micro-SIM
Màn hình Công nghệ IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước 5.0 inches, 68.9 cm2 (~71.9% screen-to-body ratio)
Độ phân giải 720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~294 ppi density)
Cảm ứng đa điểm Yes
Kính bảo vệ Corning Gorilla Glass 3
Nền tảng OS Android 4.4.2 (KitKat), upgradable to 5.0.2 (Lollipop)
Chipset Qualcomm MSM8926 Snapdragon 400 (28 nm)
CPU Quad-core 1.2 GHz Cortex-A7
GPU Adreno 305
Bộ nhớ Khe cắm thẻ microSD, up to 64 GB (dedicated slot)
Bộ nhớ trong 8 GB, 1 GB RAM
Camera chính Single 8 MP, laser AF
Tính năng LED flash, HDR
Video [email protected]
Camera phụ Single 1.3 MP
Video
Âm thanh Alert types Vibration; MP3, WAV ringtones
Loudspeaker Yes
3.5mm jack Yes
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot
Bluetooth 4.0, A2DP, LE, aptX
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS
NFC Yes
Infrared port Yes
Radio FM radio, RDS
USB microUSB 2.0
Tính năng Cảm biến Accelerometer, proximity, compass
Tin nhắn SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5
– DivX/MP4/H.264 player
– MP3/WAV/FLAC/eAAC+ player
– Photo viewer/editor
– Document viewer
– Voice memo/dial/commands
Pin Removable Li-Ion 2540 mAh battery
Stand-by Up to 700 h (2G) / Up to 750 h (3G)
Talk time Up to 16 h (2G) / Up to 15 h (3G)
Khác Màu sắc Metallic Black, Silk White, Shine Gold
SAR 0.53 W/kg (head)     0.73 W/kg (body)
SAR EU 0.55 W/kg (head)     0.43 W/kg (body)
Price About 190 EUR

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of