LG G3 Stylus được cho ra mắt vào tháng 8 năm 2014, siêu phẩm này được xem là 1 phiên bản biến thể của LG G3 tiền nhiệm trước đó.

LG G3 Stylus được trang bị màn hình 5.5 inch độ phân giải qHD 960×540 pixel, bộ vi xử lý 4 nhân 1.3GHz và RAM 1GB cùng bút cảm ứng đi kèm.

Also known as LG G3 Stylus D690N, LG D690

Kết nốiCông nghệGSM / HSPA
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2
3G bandsHSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 – D690
Tốc độHSPA 21.1/5.76 Mbps
GPRSClass 12
EDGEClass 12
Ra mắtAnnounced2014, August
StatusAvailable. Released 2014, October
Thân máyKích Thước149.3 x 75.9 x 10.2 mm (5.88 x 2.99 x 0.40 in)
Khối Lượng163 g (5.75 oz)
SIMDual SIM (Micro-SIM, dual stand-by)
– Stylus
Màn hìnhCông nghệIPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước5.5 inches, 83.4 cm2 (~73.6% screen-to-body ratio)
Độ phân giải540 x 960 pixels, 16:9 ratio (~200 ppi density)
Cảm ứng đa điểmYes, up to 10 fingers
Nền tảngOSAndroid 4.4.2 (KitKat)
ChipsetMediatek MT6582 (28 nm)
CPUQuad-core 1.3 GHz Cortex-A7
GPUMali-400MP2
Bộ nhớKhe cắm thẻmicroSD, up to 32 GB (dedicated slot)
Bộ nhớ trong8 GB, 1 GB RAM
Camera chínhSingle13 MP, AF, f/2.4
Tính năngLED flash, panorama
Video[email protected]
Camera phụSingle1.3 MP
Video
Âm thanhAlert typesVibration; MP3, WAV ringtones
LoudspeakerYes
3.5mm jackYes
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot
Bluetooth4.0, A2DP
GPSYes, with A-GPS, GLONASS
RadioFM radio
USBmicroUSB 2.0
Tính năngCảm biếnAccelerometer, proximity, compass
Tin nhắnSMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệtHTML5
– DivX/Xvid/MP4/H.264 player
– MP3/eAAC+/WAV/WMA/FLAC player
– Photo viewer/editor
– Document viewer
– Voice memo/dial
PinRemovable Li-Ion 3000 mAh battery
Stand-byUp to 780 h (2G) / Up to 880 h (3G)
Talk timeUp to 25 h (2G) / Up to 16 h 30 min (3G)
KhácMàu sắcBlack, White, Gold
SAR0.28 W/kg (head)     0.59 W/kg (body)
SAR EU0.27 W/kg (head)     0.43 W/kg (body)
PriceAbout 240 EUR

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of