LG G4c được cho ra mắt vào tháng 5 năm 2015. Đây được xem là phiên bản giá rẻ hơn so với LG G4 tiền nhiệm. LG G4c sở hữu chipset 1,2GHz bốn nhân, màn hình: 5 inch độ phân giải 1.280 x 720 pixel (294ppi), bộ nhớ: RAM 1GB, ROM 8GB, hỗ trợ thẻ nhớ ngoài microSD, camera: Chính 8MP / phụ 5MP.

Also known as LG G4c H525N

Kết nốiCông nghệGSM / HSPA / LTE
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900
3G bandsHSDPA 850 / 900 / 2100
4G bandsLTE band 3(1800), 7(2600), 8(900), 20(800)
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps
GPRSYes
EDGEYes
Ra mắtAnnounced2015, May
StatusAvailable. Released 2015, June
Thân máyKích Thước139.7 x 69.8 x 10.2 mm (5.5 x 2.75 x 0.40 in)
Khối Lượng136 g (4.80 oz)
SIMMicro-SIM
Màn hìnhCông nghệIPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước5.0 inches, 68.9 cm2 (~70.7% screen-to-body ratio)
Độ phân giải720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~294 ppi density)
Cảm ứng đa điểmYes
– LG Optimus UX 4.0 UI
Nền tảngOSAndroid 5.0.2 (Lollipop), upgradable to 6.0 (Marshmallow)
ChipsetQualcomm MSM8916 Snapdragon 410 (28 nm)
CPUQuad-core 1.2/1.3 GHz Cortex-A53
GPUAdreno 306
Bộ nhớKhe cắm thẻmicroSD, up to 256 GB (dedicated slot)
Bộ nhớ trong8 GB, 1 GB RAM
Camera chínhSingle8 MP, AF
Tính năngLED flash
Video[email protected]
Camera phụSingle5 MP
Video
Âm thanhAlert typesVibration; MP3, WAV ringtones
LoudspeakerYes
3.5mm jackYes
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, WiFi Direct, DLNA, hotspot
Bluetooth4.1, A2DP, LE, aptX
GPSYes, with A-GPS, GLONASS
NFCYes
RadioFM radio
USBmicroUSB 2.0
Tính năngCảm biếnAccelerometer, proximity, compass
Tin nhắnSMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệtHTML5
– XviD/DivX/MP4/H.264 player
– MP3/WAV/FLAC/eAAC+ player
– Photo/video editor
– Document editor
PinRemovable Li-Ion 2540 mAh battery
Stand-byUp to 410 h (2G) / Up to 410 h (3G)
Talk timeUp to 6 h (2G) / Up to 6 h (3G)
KhácMàu sắcMetallic Gray, Ceramic White, Shiny Gold
PriceAbout 150 EUR

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of