LG Nexus 5X được cho ra mắt vào cuối tháng 9 năm 2015. Siêu phẩm này sở hữu cổng kết nối USB Type C, Android 6.0 Marshmallow và cảm biến vân tay Nexus Imprint.

Kết nối Công nghệ GSM / CDMA / HSPA / LTE
2G bands GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – all models
CDMA 800 / 1900 – American model
3G bands HSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 – American model
HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 – Asian model
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1800 / 1900 / 2100 – Global model
4G bands LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 12(700), 13(700), 17(700), 20(800), 25(1900), 26(850), 29(700) – American model
LTE band 1(2100), 3(1800), 4(1700/2100), 8(900), 26(850), 38(2600), 40(2300), 41(2500) – Asian model
LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 9(1800), 17(700), 18(800), 19(800), 20(800), 26(850), 28(700), 38(2600), 40(2300), 41(2500) – Global model
Tốc độ HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A Cat6 300/50 Mbps
GPRS Class 12
EDGE Class 12
Ra mắt Announced 2015, September
Status Available. Released 2015, October
Thân máy Kích Thước 147 x 72.6 x 7.9 mm (5.79 x 2.86 x 0.31 in)
Khối Lượng 136 g (4.80 oz)
Vật liệu Plastic body
SIM Nano-SIM
Màn hình Công nghệ IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước 5.2 inches, 74.9 cm2 (~70.2% screen-to-body ratio)
Độ phân giải 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~423 ppi density)
Cảm ứng đa điểm Yes
Kính bảo vệ Corning Gorilla Glass 3, oleophobic coating
Nền tảng OS Android 6.0 (Marshmallow), upgradable to Android 8.0 (Oreo)
Chipset Qualcomm MSM8992 Snapdragon 808 (20 nm)
CPU Hexa-core (4×1.4 GHz Cortex-A53 & 2×1.8 GHz Cortex-A57)
GPU Adreno 418
Bộ nhớ Khe cắm thẻ No
Bộ nhớ trong 16/32 GB, 2 GB RAM
Camera chính Single 12.3 MP, f/2.0, 26mm (wide), 1/2.3″, 1.55m, laser AF
Tính năng Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama
Video [email protected], [email protected], [email protected], HDR
Camera phụ Single 5 MP, f/2.0, 1/4″, 1.4m
Tính năng HDR
Video [email protected]
Âm thanh Alert types Vibration; MP3, WAV ringtones
Loudspeaker Yes
3.5mm jack Yes
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot
Bluetooth 4.2, A2DP
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS
NFC Yes
Radio No
USB 2.0, Công nghệ-C 1.0 reversible connector
Tính năng Cảm biến Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer
Tin nhắn SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5
– DivX/MP4/H.264 player
– MP3/WAV/eAAC+/Flac player
– Photo/video editor
– Document editor
Pin Non-removable Li-Po 2700 mAh battery
Khác Màu sắc Carbon, Quartz, Ice
Price About 270 EUR
Tests Performance Basemark OS II 2.0: 1591 / Basemark X: 16609
Màn hình Contrast ratio: 1542 (nominal), 3.092 (sunlight)
Camera Photo / Video
Loudspeaker Voice 61dB / Noise 65dB / Ring 61dB
Audio quality Noise -92.2dB / Crosstalk -90.9dB
Pin life
Endurance rating 60h

Comments are closed.