LG Zone 4 được chính thức ra mắt vào khoảng tháng 3 năm 2018 tại thị trường Hoa Kỳ. Cũng như những thế hệ trước, siêu phẩm lần này được nhà sản xuất nhắm đến người tiêu dùng ở phân khúc tầm trung với smartphone giá rẻ. LG Zone 4 cũng được nhà sản xuất trang bị các công nghệ cao.

For Verizon
Also known as LG X2 in Korea

Kết nốiCông nghệGSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900
CDMA 800 / 1900
3G bandsHSDPA 2100
CDMA2000 1xEV-DO
4G bandsLTE band 2(1900), 4(1700/2100), 5(850), 13(700)
Tốc độHSPA, LTE
GPRSYes
EDGEYes
Ra mắtAnnounced2018, March
StatusAvailable. Released 2018, March
Thân máyKích Thước144.8 x 71.9 x 7.9 mm (5.70 x 2.83 x 0.31 in)
Khối Lượng140.3 g (4.94 oz)
Vật liệuPlastic body
SIMNano-SIM
Màn hìnhCông nghệIPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước5.0 inches, 68.9 cm2 (~66.2% screen-to-body ratio)
Độ phân giải720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~294 ppi density)
Cảm ứng đa điểmYes
Nền tảngOSAndroid 7.1.2 (Nougat)
ChipsetQualcomm MSM8917 Snapdragon 425 (28 nm)
CPUQuad-core 1.4 GHz Cortex-A53
GPUAdreno 308
Bộ nhớKhe cắm thẻmicroSD, up to 512 GB
Bộ nhớ trong16 GB, 2 GB RAM
Camera chínhSingle8 MP, AF
Tính năngLED flash, HDR
Video[email protected]
Camera phụSingle5 MP
Video
Âm thanhAlert typesVibration; MP3, WAV ringtones
LoudspeakerYes
3.5mm jackYes
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth4.2, A2DP, LE
GPSYes, with A-GPS
RadioNo
USBmicroUSB 2.0
Tính năngCảm biếnFingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity
Tin nhắnSMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệtHTML5
– MP4/H.264 player
– MP3/WAV/eAAC+ player
– Photo/video editor
– Document viewer
PinRemovable Li-Ion 2500 mAh battery
Stand-byUp to 400 h (3G)
Talk timeUp to 30 h (3G)
KhácMàu sắcMoroccan Blue
PriceAbout 120 USD

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of