.tr-toggle { display:none; }

Also known as Meizu M15 in China

Kết nối Công nghệ GSM / CDMA / HSPA / LTE
2G bands GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2
  CDMA 800 & TD-SCDMA
3G bands HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
4G bands LTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 8(900), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500)
Tốc độ HSPA, LTE
GPRS Yes
EDGE Yes
Ra mắt Announced 2018, April
Status Available. Released 2018, May
Thân máy Kích Thước 143.6 x 72.4 x 7.5 mm (5.65 x 2.85 x 0.30 in)
Khối Lượng 145 g (5.11 oz)
SIM Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màn hình Công nghệ LTPS IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước 5.46 inches, 82.2 cm2 (~79.0% screen-to-body ratio)
Độ phân giải 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~403 ppi density)
Cảm ứng đa điểm Yes
  – Flyme UI 7.0
Nền tảng OS Android 7.1.2 (Nougat)
Chipset Qualcomm MSM8953-Pro Snapdragon 626 (14 nm)
CPU Octa-core 2.2 GHz Cortex-A53
GPU Adreno 506
Bộ nhớ Khe cắm thẻ microSD, up to 256 GB (uses SIM 2 slot)
Bộ nhớ trong 64 GB, 4 GB RAM
Camera chính Single 12 MP, f/1.9, 1.4 m, dual pixel PDAF
Tính năng Six-LED dual-tone flash, HDR, panorama
Video [email protected]
Camera phụ Single 20 MP, f/2.0
Video [email protected]
Âm thanh Alert types Vibration; MP3, WAV ringtones
Loudspeaker Yes
3.5mm jack Yes
  – Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth 4.2, A2DP, LE
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS
Radio No
USB 2.0, Công nghệ-C 1.0 reversible connector
Tính năng Cảm biến Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass
Tin nhắn SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5
  – Fast battery charging 9V/2A 18W
– MP3/WAV/eAAC+/FLAC player
– MP4/H.264 player
– Document editor
– Photo/video editor
Pin   Non-removable Li-Ion 3000 mAh battery
Khác Màu sắc Black, Gold, Red
Price About 240 EUR

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of