Meizu 15 Lite chính thức cho ra mắt vào khoảng đầu năm 2018 cùng với Meizu 15 và Meizu 15 Plus. Mặc dù là 1 phiên bản rút gọn của 2 siêu phẩm còn lại nhưng Meizu 15 Lite lại mang cấu hình mạnh mẽ với Chip Snapdragon 660 cùng RAM 6Gb.

Kết nốiCông nghệGSM / CDMA / HSPA / LTE
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2
CDMA 800 & TD-SCDMA
3G bandsHSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
4G bandsLTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 8(900), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500)
Tốc độHSPA, LTE
GPRSYes
EDGEYes
Ra mắtAnnounced2018, April
StatusAvailable. Released 2018, May
Thân máyKích Thước143.6 x 72.4 x 7.5 mm (5.65 x 2.85 x 0.30 in)
Khối Lượng145 g (5.11 oz)
SIMHybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màn hìnhCông nghệLTPS IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước5.46 inches, 82.2 cm2 (~79.0% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~403 ppi density)
Cảm ứng đa điểmYes
– Flyme UI 7.0
Nền tảngOSAndroid 7.1.2 (Nougat)
ChipsetQualcomm MSM8953-Pro Snapdragon 626 (14 nm)
CPUOcta-core 2.2 GHz Cortex-A53
GPUAdreno 506
Bộ nhớKhe cắm thẻmicroSD, up to 256 GB (uses SIM 2 slot)
Bộ nhớ trong64 GB, 4 GB RAM
Camera chínhSingle12 MP, f/1.9, 1.4 m, dual pixel PDAF
Tính năngSix-LED dual-tone flash, HDR, panorama
Video[email protected]
Camera phụSingle20 MP, f/2.0
Video[email protected]
Âm thanhAlert typesVibration; MP3, WAV ringtones
LoudspeakerYes
3.5mm jackYes
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11 a/b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth4.2, A2DP, LE
GPSYes, with A-GPS, GLONASS, BDS
RadioNo
USB2.0, Công nghệ-C 1.0 reversible connector
Tính năngCảm biếnFingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass
Tin nhắnSMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệtHTML5
– Fast battery charging 9V/2A 18W
– MP3/WAV/eAAC+/FLAC player
– MP4/H.264 player
– Document editor
– Photo/video editor
PinNon-removable Li-Ion 3000 mAh battery
KhácMàu sắcBlack, Gold, Red
PriceAbout 240 EUR

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of