Meizu M6 được xem là “sự trở lại” của nhà sản xuất này khi họ đã “im hơi lặng tiếng” trong khoảng thời gian gần 1 năm. Siêu phẩm này được cho ra mắt vào tháng 9 năm 2017 với nhiều tính năng cũng như nâng cấp đáng giá. Có thể nói rằng, với sự trở lại này của mình, Meizu lại lần nữa khẳng định được mình.

Kết nốiCông nghệGSM / HSPA / LTE
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2
3G bandsHSDPA 900 / 1900 / 2100
4G bandsLTE
Tốc độHSPA, LTE
GPRSYes
EDGEYes
Ra mắtAnnounced2017, September
StatusAvailable. Released 2017, September
Thân máyKích Thước148.2 x 72.8 x 8.3 mm (5.83 x 2.87 x 0.33 in)
Khối Lượng143 g (5.04 oz)
SIMHybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màn hìnhCông nghệIPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước5.2 inches, 74.5 cm2 (~69.1% screen-to-body ratio)
Độ phân giải720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~282 ppi density)
Cảm ứng đa điểmYes, up to 5 fingers
– Flyme UI 6.0
Nền tảngOSAndroid 7.0 (Nougat)
ChipsetMediatek MT6750 (28 nm)
CPUOcta-core (4×1.5 GHz Cortex-A53 & 4×1.0 GHz Cortex-A53)
GPUMali-T860MP2
Bộ nhớKhe cắm thẻmicroSD, up to 256 GB (uses SIM 2 slot)
Bộ nhớ trong32 GB, 3 GB RAM or 16 GB, 2 GB RAM
Camera chínhSingle13 MP, PDAF, f/2.2
Tính năngDual-LED dual-tone flash
Video[email protected]
Camera phụSingle8 MP, f/2.0
Video
Âm thanhAlert typesVibration; MP3, WAV ringtones
LoudspeakerYes
3.5mm jackYes
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, hotspot
Bluetooth4.0, A2DP, LE
GPSYes, with A-GPS, GLONASS
RadioNo
USBmicroUSB 2.0
Tính năngCảm biếnFingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass
Tin nhắnSMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệtHTML5
– Fast battery charging
– MP3/WAV/eAAC+/FLAC player
– MP4/H.264 player
– Document editor
– Photo/video editor
PinNon-removable Li-Ion 3070 mAh battery
KhácMàu sắcMoonlight Silver, Champagne Gold, Matte Black, Electric Light Blue
PriceAbout 130 EUR

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of