Meizu MX5e được chính thức ra mắt vào tháng 7/2016. MX5E có thể coi đây là một biến thể mới của MX5 được phát hành năm ngoái. Về ngoại hình thì có vẻ như vẫn vậy, không khác gì so với phiên bản MX5 nhưng MX5E có thông số kỹ thuật và giá bán được giảm đi một chút.

Kết nối Công nghệ GSM / HSPA / LTE
2G bands GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2
3G bands HSDPA
4G bands LTE
Tốc độ HSPA, LTE Cat4 150/50 Mbps
GPRS Yes
EDGE Yes
Ra mắt Announced 2016, April
Status Available. Released 2016, April
Thân máy Kích Thước 149.9 x 74.7 x 7.6 mm (5.90 x 2.94 x 0.30 in)
Khối Lượng 149 g (5.26 oz)
SIM Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màn hình Công nghệ AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước 5.5 inches, 83.4 cm2 (~74.5% screen-to-body ratio)
Độ phân giải 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~401 ppi density)
Cảm ứng đa điểm Yes
Kính bảo vệ Corning Gorilla Glass 3
– Flyme 5.0
Nền tảng OS Android 5.0.1 (Lollipop)
Chipset Mediatek MT6795 Helio X10 (28 nm)
CPU Octa-core 2.0 GHz Cortex-A53
GPU PowerVR G6200
Bộ nhớ Khe cắm thẻ No
Bộ nhớ trong 16/32 GB, 3 GB RAM
Camera chính Single 16 MP, AF
Tính năng Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama
Video [email protected]
Camera phụ Single 5 MP
Video
Âm thanh Alert types Vibration; MP3, WAV ringtones
Loudspeaker Yes
3.5mm jack Yes
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot
Bluetooth 4.1, A2DP, LE
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS
Radio No
USB microUSB 2.0, USB On-The-Go
Tính năng Cảm biến Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass
Tin nhắn SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5
– Fast battery charging: 60% in 40 min (mCharge)
– MP3/WAV/eAAC+/FLAC player
– MP4/H.265 player
– Document editor
– Photo/video editor
Pin Non-removable Li-Ion 3150 mAh battery
Khác Màu sắc Gray, Gold, Silver, Black/Silver
Price About 190 EUR

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here