.tr-toggle { display:none; }

Kết nối Công nghệ GSM / HSPA / LTE
2G bands GSM 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2
3G bands HSDPA 850 / 900 / 2100
4G bands 1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 39, 40, 41
Tốc độ HSPA, LTE Cat4 150/50 Mbps
Ra mắt Announced 2016, January
Status Available. Released 2016, January
Thân máy Kích Thước 143.5 x 71 x 7.3 mm (5.65 x 2.80 x 0.29 in)
Khối Lượng 134 g (4.73 oz)
Vật liệu Glass front (Gorilla Glass 4), aluminum back, aluminum frame
SIM Hybrid Dual SIM (Nano-SIM/ Micro-SIM, dual stand-by)
Màn hình Công nghệ IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước 5.0 inches, 68.9 cm2 (~67.6% screen-to-body ratio)
Độ phân giải 720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~294 ppi density)
Kính bảo vệ Corning Gorilla Glass 4
Nền tảng OS Android 5.1 (Lollipop), ColorOS 2.1
Chipset Qualcomm MSM8939v2 Snapdragon 616 (28 nm)
CPU Octa-core (4×1.7 GHz Cortex-A53 & 4×1.0 GHz Cortex-A53)
GPU Adreno 405
Bộ nhớ Khe cắm thẻ microSDXC (uses shared SIM slot)
Bộ nhớ trong 16GB 3GB RAM
  eMMC 4.5
Camera chính Single 13 MP, f/2.2, PDAF
Tính năng LED flash, HDR, panorama
Video 1080p@30fps
Camera phụ Single 8 MP, f/2.0, 1/4″
Video 1080p@30fps
Âm thanh Loudspeaker Yes
3.5mm jack Yes
Cổng kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth 4.0, A2DP
GPS Yes, with A-GPS
Radio FM radio
USB microUSB 2.0, USB On-The-Go
Tính năng Cảm biến Accelerometer, proximity, compass
Pin   Non-removable Li-Po 2500 mAh battery
Khác Màu sắc White/Gold
Models F1f, F1w, F1fw, F1
SAR EU 0.13 W/kg (head)     0.34 W/kg (body)    
Price About 230 EUR
Tests Performance Basemark OS II 2.0: 961Basemark X: 5314
Màn hình Contrast ratio: 897 (nominal), 2.53(sunlight)
Camera Photo / Video
Pin life
Endurance rating 58h

Comments are closed.