Samsung Galaxy S9 được cho ra mắt vào tháng 2/2018 tại sự kiện Unpacked 2018. Đây là siêu phẩm tiếp theo kế nhiệm của bộ đôi Samsung Galaxy S8/S8+ được cho ra mắt 2017 trước đó. Ở siêu phẩm lần này của Samsung, người tiêu dùng chúng ta sở hữu được camera được nâng cấp đáng kể. Galaxy S9 dùng chip Qualcomm Snapdragon 845 tại Bắc Mỹ và chip Exynos tại thị trường khác. Nó sở hữu RAM 4 GB, pin 3.000 mAh và nâng lên 6 GB, 3.500 mAh.

Kết nốiCông nghệGSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only)
CDMA 800 / 1900 – USA
3G bandsHSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 – Global, USA
CDMA2000 1xEV-DO – USA
4G bandsLTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 12(700), 13(700), 17(700), 18(800), 19(800), 20(800), 25(1900), 26(850), 28(700), 32(1500), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500), 66(1700/2100) – Global
LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 12(700), 13(700), 14(700), 17(700), 18(800), 19(800), 20(800), 25(1900), 26(850), 28(700), 29(700), 30(2300), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500), 46, 66(1700/2100), 71(600) – USA
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (6CA) Cat18 1200/200 Mbps
GPRSYes
EDGEYes
Ra mắtAnnounced2018, February
StatusAvailable. Released 2018, March
Thân máyKích Thước147.7 x 68.7 x 8.5 mm (5.81 x 2.70 x 0.33 in)
Khối Lượng163 g (5.75 oz)
Vật liệuFront/back glass (Gorilla Glass 5), aluminum frame
SIMSingle SIM (Nano-SIM) or Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
– Samsung Pay (Visa, MasterCard certified)
– IP68 dust/water proof (up to 1.5m for 30 mins)
Màn hìnhCông nghệSuper AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước5.8 inches, 84.8 cm2 (~83.6% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1440 x 2960 pixels, 18.5:9 ratio (~570 ppi density)
Cảm ứng đa điểmYes
Kính bảo vệCorning Gorilla Glass 5
– HDR10 compliant
– 3D Touch (home button only)
– Always-on display
Nền tảngOSAndroid 8.0 (Oreo)
ChipsetExynos 9810 Octa (10 nm) – EMEA
Qualcomm SDM845 Snapdragon 845 (10 nm) – USA/LATAM, China
CPUOcta-core (4×2.7 GHz Mongoose M3 & 4×1.8 GHz Cortex-A55) – EMEA
Octa-core (4×2.8 GHz Kryo 385 Gold & 4×1.7 GHz Kryo 385 Silver) – USA/LATAM, China
GPUMali-G72 MP18 – EMEA
Adreno 630 – USA/LATAM, China
Bộ nhớKhe cắm thẻmicroSD, up to 512 GB (uses SIM 2 slot) – dual SIM model only
Bộ nhớ trong64/128/256 GB, 4 GB RAM
Camera chínhSingle12 MP, f/1.5-2.4, 26mm (wide), 1/2.55″, 1.4m, OIS, dual pixel PDAF
Tính năngLED flash, auto-HDR, panorama
Video[email protected], [email protected], [email protected], HDR, dual-video rec.
Camera phụSingle8 MP, f/1.7, 25mm (wide), 1/3.6″, 1.22m, AF
Tính năngDual video call, Auto-HDR
Video[email protected]
Âm thanhAlert typesVibration; MP3, WAV ringtones
LoudspeakerYes, with stereo speakers
3.5mm jackYes
– 32-bit/384kHz audio
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth5.0, A2DP, LE, aptX
GPSYes, with A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO
NFCYes
RadioFM radio (USA & Canada only)
USB3.1, Công nghệ-C 1.0 reversible connector
Tính năngCảm biếnIris scanner, fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer, heart rate, SpO2
Tin nhắnSMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệtHTML5
– Samsung DeX (desktop experience support)
– Fast battery charging (Quick Charge 2.0)
– Qi/PMA wireless charging (market dependent)
– ANT+ support
– Bixby natural language commands and dictation
– MP4/DivX/XviD/H.265 player
– MP3/WAV/eAAC+/FLAC player
– Photo/video editor
– Document editor
PinNon-removable Li-Ion 3000 mAh battery (11.55 Wh)
KhácMàu sắcMidnight Black, Coral Blue, Titanium Gray, Lilac Purple, Burgundy Red, Sunrise Gold, Ice Blue
PriceAbout 490 EUR
TestsPerformanceBasemark OS II: 3329 / Basemark OS II 2.0: 3382
Basemark X: 42645
Màn hìnhContrast ratio: Infinite (nominal), 4.630 (sunlight)
CameraPhoto / Video
LoudspeakerVoice 68dB / Noise 74dB / Ring 81dB
Audio qualityNoise -93.4dB / Crosstalk -93.9dB
Pin life
Endurance rating 78h

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of