Đầu năm 2006 Samsung đã gây được sự chú ý rất lớn khi cho ra mắt Samsung i300x . Trong thời điểm dung lượng lưu trữ thấp là vấn đề lớn nhất thì sản phẩm này lại sở hữu bộ nhớ trong lên đến 4GB , không chỉ vậy i300x còn ghi điểm nhờ khả năng hội thoại lên đến 4h , cùng nhiều tính năng đa dạng .

Samsung i300x có màn hình 2.0 inches , độ phân giải 240 x 320 pixels , camera 1.3 MP ( Led flash ) , CPU Intel XScale 416 MHz , pin  Li-Ion 1000 mAh .

Kết nốiCông nghệGSM
2G bandsGSM 900 / 1800 / 1900
GPRSClass 10
EDGENo
Ra mắtAnnounced2006, Q1
StatusDiscontinued
Thân máyKích Thước113 x 48 x 20 mm (4.45 x 1.89 x 0.79 in)
Khối Lượng121 g (4.27 oz)
SIMMini-SIM
Màn hìnhCông nghệTFT, 256K colors (65K effective)
Kích thước2.0 inches, 30 x 40 mm, 12.4 cm2 (~22.8% screen-to-body ratio)
Độ phân giải240 x 320 pixels, 4:3 ratio (~200 ppi density)
– Scroll wheel navigation
Nền tảngOSMicrosoft Windows Mobile 2003 SE Smartphone
CPUIntel XScale 416 MHz
Bộ nhớKhe cắm thẻmicroSD (dedicated slot)
Bộ nhớ trong4 GB (microdrive), 64 MB RAM
Camera chínhSingle1.3 MP
Tính năngLED flash
VideoYes
Camera phụNo
Âm thanhAlert typesVibration; Downloadable polyphonic, WMA, WAV, AAC, MP3 ringtones
LoudspeakerYes, with stereo speakers
3.5mm jackNo
– Dual speaker
Cổng kết nốiWLANNo
Bluetooth1.2, A2DP
GPSNo
Infrared portYes
RadioNo
USBProprietary
Tính năngTin nhắnSMS, EMS, MMS, Email, Instant Tin nhắn
Trình duyệtWAP 2.0/xHTML, HTML (PocketIE)
– MP3/WMA/AAC/MP4 player
– Pocket Office
– Predictive text input
– Organizer
– Voice command
– Voice memo
PinRemovable Li-Ion 1000 mAh battery
Stand-byUp to 130 h
Talk timeUp to 4 h
Extended battery, Li-Ion 1700 mAh
Stand-byUp to 200 h
Talk timeUp to 7 h
KhácMàu sắc
SAR0.47 W/kg (head)     0.66 W/kg (body)
SAR EU0.74 W/kg (head)

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of