.tr-toggle { display:none; }

Also known as Xiaomi Hongmi 1S

Kết nốiCông nghệGSM / HSPA
2G bandsGSM 900 / 1800 / 1900
3G bandsHSDPA 900 / 2100
Tốc độHSPA
GPRSYes
EDGEYes
Ra mắtAnnounced2014, May
StatusAvailable. Released 2014, May
Thân máyKích Thước137 x 69 x 9.9 mm (5.39 x 2.72 x 0.39 in)
Khối Lượng158 g (5.57 oz)
Vật liệuPlastic body
SIMDual SIM (Mini-SIM, dual stand-by)
Màn hìnhCông nghệIPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước4.7 inches, 60.9 cm2 (~64.4% screen-to-body ratio)
Độ phân giải720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~312 ppi density)
Cảm ứng đa điểmYes
Kính bảo vệAsahi Dragontrail Glass
 – MIUI 6.0 to 9.2
Nền tảngOSAndroid 4.3 (Jelly Bean), upgradable to 4.4.4 (KitKat)
ChipsetQualcomm MSM8228 Snapdragon 400 (28 nm)
CPUQuad-core 1.6 GHz Cortex-A7
GPUAdreno 305
Bộ nhớKhe cắm thẻmicroSD, up to 64 GB (dedicated slot)
Bộ nhớ trong8 GB, 1 GB RAM
Camera chínhSingle8 MP, f/2.2, 1/3.2″, 1.4m, AF
Tính năngLED flash, HDR
Video[email protected]
Camera phụSingle1.6 MP
Video[email protected]
Âm thanhAlert typesVibration; MP3, WAV ringtones
LoudspeakerYes
3.5mm jackYes
 – Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth4.0, A2DP, LE
GPSYes, with A-GPS, GLONASS
RadioFM radio
USBmicroUSB 2.0, USB Host
Tính năngCảm biếnAccelerometer, gyro, proximity, compass
Tin nhắnSMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệtHTML5
 – MP4/H.264 player
– MP3/WAV/eAAC+/FLAC player
– Photo/video editor
– Document viewer
– Voice memo/dial/commands
Pin Removable Li-Ion 2000 mAh battery
KhácMàu sắcBlack, Chinese Red, Metallic Gray/ blue, green, yellow panels
PriceAbout 90 EUR
TestsPerformance Basemark OS II: 394 / Basemark OS II 2.0: 454
Màn hình Contrast ratio: 1370 (nominal), 1.350 (sunlight)
Camera Photo / Video
Loudspeaker Voice 66dB / Noise 65dB / Ring 71dB

Audio quality Noise -95.4dB / Crosstalk -82.3dB
Pin life
Endurance rating 51h

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of