Xiaomi Redmi 5 được chính thức cho ra mắt vào tháng 7/2017 cùng với siêu phẩm Redmi 5 Plus. Xiaomi Redmi 5 sở hữu màn hình 5.7 inch với độ phân giải HD+ (720×1440). Máy được trang bị bộ vi xử lý Snapdragon 450 và viên pin 3.300mAh, cho thời lượng sử dụng lên tới 2 ngày làm việc. Redmi 5 có 2 phiên bản với các tùy chọn bộ nhớ khác nhau, 2GB RAM/16GB bộ nhớ trong và 3GB RAM/32GB bộ nhớ trong.

Kết nốiCông nghệGSM / CDMA / HSPA / LTE
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2
CDMA 800 & TD-SCDMA
3G bandsHSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
4G bandsLTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500)
Tốc độHSPA, LTE
GPRSYes
EDGEYes
Ra mắtAnnounced2017, December
StatusAvailable. Released 2017, December
Thân máyKích Thước151.8 x 72.8 x 7.7 mm (5.98 x 2.87 x 0.30 in)
Khối Lượng157 g (5.54 oz)
Vật liệuFront glass, plastic frame & ends, aluminum back
SIMHybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màn hìnhCông nghệIPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước5.7 inches, 83.8 cm2 (~75.9% screen-to-body ratio)
Độ phân giải720 x 1440 pixels, 18:9 ratio (~282 ppi density)
Cảm ứng đa điểmYes
Kính bảo vệCorning Gorilla Glass (unspecified version)
– MIUI 9.1
Nền tảngOSAndroid 7.1.2 (Nougat)
ChipsetQualcomm SDM450 Snapdragon 450 (14 nm)
CPUOcta-core 1.8 GHz Cortex-A53
GPUAdreno 506
Bộ nhớKhe cắm thẻmicroSD, up to 128 GB (uses SIM 2 slot)
Bộ nhớ trong32 GB, 3/4 GB RAM or 16 GB, 2 GB RAM
Camera chínhSingle12 MP, f/2.2, 1.25 μm, PDAF
Tính năngLED flash, HDR, panorama
Video[email protected]
Camera phụSingle5 MP
Video[email protected]
Âm thanhAlert typesVibration; MP3, WAV ringtones
LoudspeakerYes
3.5mm jackYes
– Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nốiWLANWi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth4.2, A2DP, LE
GPSYes, with A-GPS, GLONASS, BDS
Infrared portYes
RadioFM radio
USBmicroUSB 2.0, USB On-The-Go
Tính năngCảm biếnFingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass
Tin nhắnSMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệtHTML5
– DivX/Xvid/MP4/H.265 player
– MP3/WAV/eAAC+/FLAC player
– Photo/video editor
– Document viewer
– Charging 5V/2A 10W
PinNon-removable Li-Po 3300 mAh battery
KhácMàu sắcBlack, Gold, Light Blue, Rose Gold
PriceAbout 160 EUR
TestsPerformanceBasemark OS II: 1313 / Basemark OS II 2.0: 1222
Basemark X: 9953
Màn hìnhContrast ratio: 1331 (nominal), 2.951 (sunlight)
CameraPhoto / Video
LoudspeakerVoice 66dB / Noise 68dB / Ring 82dB
Audio qualityNoise -27.7dB / Crosstalk -54.7dB
Pin life
Endurance rating 83h

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of