.tr-toggle { display:none; }

Kết nối Công nghệ GSM / HSPA / LTE
2G bands GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2
3G bands HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
4G bands LTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500)
Tốc độ HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (3CA) Cat9 450/50 Mbps
GPRS Yes
EDGE Yes
Ra mắt Announced 2019, January
Status Coming soon. Exp. release 2019, January
Thân máy Kích Thước 159.2 x 75.2 x 8.1 mm (6.27 x 2.96 x 0.32 in)
Khối Lượng 186 g (6.56 oz)
SIM Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màn hình Công nghệ IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước 6.3 inches, 97.4 cm2 (~81.4% screen-to-body ratio)
Độ phân giải 1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~409 ppi density)
Kính bảo vệ Corning Gorilla Glass 5
Nền tảng OS Android 9.0 (Pie); MIUI 10
Chipset Qualcomm SDM660 Snapdragon 660 (14 nm)
CPU Octa-core (4×2.2 GHz Kryo 260 & 4×1.8 GHz Kryo 260)
GPU Adreno 512
Bộ nhớ Khe cắm thẻ microSD, up to 256 GB (uses SIM 2 slot)
Bộ nhớ trong 64 GB, 4/6 GB RAM or 32 GB, 3 GB RAM
Camera chính Dual 48 MP, PDAF
5 MP
Tính năng LED flash, HDR, panorama
Video [email protected]
Camera phụ Single 13 MP
Tính năng HDR
Video [email protected]
Âm thanh Loudspeaker Yes
3.5mm jack Yes
  – Active noise cancellation with dedicated mic
Cổng kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth 5.0, A2DP, LE
GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS
Infrared port Yes
Radio FM radio, recording
USB 2.0, Công nghệ-C 1.0 reversible connector
Tính năng Cảm biến Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass
  – Fast battery charging (Quick Charge 4)
Pin   Non-removable Li-Po 4000 mAh battery
Khác Màu sắc Black, Blue, Red

Phản hồi bài viết

avatar
  Subscribe  
Notify of